Hoạt chất

Apraclonidine – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất Apraclonidin (Apraclonidine chemical)

Apraclonidine là một loại thuốc giao cảm được sử dụng trong điều trị tăng nhãn áp. Apraclonidine được bào chế ở nồng độ 1% để điều trị tăng áp lực nội nhãn sau phẫu thuật mắt bằng laser và nồng độ 0,5% để điều trị hỗ trợ ngắn hạn ở những bệnh nhân cần giảm áp lực trong mắt.

Apraclonidine – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Amorolfine – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất Amorolfin (Amorolfine chemical)

Amorolfine là một loại thuốc chống nấm morpholine có tác dụng ức chế một số loại enzym cần thiết cho sự phát triển của tế bào nấm, từ đó giúp kìm hãm sự phát triển của nấm. Amorolfine thường được bào chế dưới dạng dung dịch dùng ngoài hoặc gel để sơn móng trong điều trị nấm móng.

Amorolfine – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Anetholtrithione (Anethole trithione) – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất Anethole trithione (Anetholtrithione chemical)

Anethole trithione , anetholtrithione , hoặc anetholtrithion là một loại thuốc dùng để điều trị khô miệng. Thuốc này thường được sử dụng để điều trị chứng thiếu nước bọt do dùng thuốc, sau xạ trị, thiếu nước bọt ở người lớn tuổi. Trước đây thuốc được nhập khẩu trực tiếp về Việt Nam với biệt dược Sulfarlem, tuy nhiên hiện nay thuốc này không còn được nhập khẩu và sử dụng ở Việt Nam nữa.

Anetholtrithione (Anethole trithione) – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Anagrelide – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất Anagrelide (Anagrelide chemical)

Anagrelide là một loại thuốc được sử dụng để làm giảm số lượng tiểu cầu trong máu ở những bệnh nhân bị rối loạn tủy xương, tăng tiểu cầu hoặc bệnh đa hồng cầu nguyên phát (tình trạng cơ thể tạo ra quá nhiều hồng cầu và đôi khi là quá nhiều tiểu cầu). Anagrelide hoạt động bằng cách làm chậm quá trình sản xuất tiểu cầu trong cơ thể.

Anagrelide – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Acipimox – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất Acipimox

Acipimox là một dẫn xuất nhóm niacin (nicotinic acid) được sử dụng làm thuốc hạ mỡ máu. Acipimox sẽ làm giảm triglyceride (một loại mỡ “xấu” trong máu). Acipimox có ít tác dụng phụ hơn niacin, nhưng hiệu quả so với Niacin chưa được so sánh.

Acipimox – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Abiraterone – (Hoạt chất)

Công thức cấu tạo Abiraterone acetate (Chemical)

Abiraterone là một loại thuốc điều trị ung thư tuyến tiền liệt giai đoạn muộn thông qua tác động vào hormone. Abiraterone thường được sử dụng cùng với thuốc coritcosteroid (như prednisone hoặc methylprednisolone) để điều trị ung thư tuyến tiền liệt ở nam giới

Abiraterone – (Hoạt chất) Đọc thêm »