Ceftriaxone

Ceftriaxone – Rexone/Treadox

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftriaxone Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD04. Biệt dược gốc: ROCEPHIN Biệt dược: Treadox, Rexone Hãng sản xuất : Công […]

Ceftriaxone – Rexone/Treadox Đọc thêm »

Ceftriaxone – Poltraxon

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Poltraxon Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Poltraxon (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftriaxone Phân loại: Thuốc kháng

Ceftriaxone – Poltraxon Đọc thêm »

Ceftriaxone – Platitroi

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftriaxone Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD04. Biệt dược gốc: ROCEPHIN Biệt dược: Platitroi Hãng sản xuất : Open Joint

Ceftriaxone – Platitroi Đọc thêm »

Ceftriaxone – Neocexone/Philcefin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftriaxone Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD04. Biệt dược gốc: ROCEPHIN Biệt dược: Philcefin, Neocexone Hãng sản xuất : Công

Ceftriaxone – Neocexone/Philcefin Đọc thêm »

Ceftriaxone – Mekozincef

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftriaxone Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD04. Biệt dược gốc: ROCEPHIN Biệt dược: Mekozincef, Ceftriaxone Hãng sản xuất : Công

Ceftriaxone – Mekozincef Đọc thêm »

Ceftriaxone – Medaxone

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftriaxone Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD04. Biệt dược gốc: ROCEPHIN Biệt dược: Medaxone Hãng sản xuất : Medochemie Ltd.

Ceftriaxone – Medaxone Đọc thêm »

Ceftriaxone – Korixone

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftriaxone Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD04. Biệt dược gốc: ROCEPHIN Biệt dược: Korixone Hãng sản xuất : Hankook Korus

Ceftriaxone – Korixone Đọc thêm »

Ceftriaxone – Ilftriaxone

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftriaxone Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD04. Biệt dược gốc: ROCEPHIN Biệt dược: ILFTRIAXONE INJECTION Hãng sản xuất : Ildong

Ceftriaxone – Ilftriaxone Đọc thêm »

Ceftriaxone – Hacefxone

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftriaxone Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD04. Biệt dược gốc: ROCEPHIN Biệt dược: Hacefxone Hãng sản xuất : Công ty

Ceftriaxone – Hacefxone Đọc thêm »

Ceftriaxone – Habixone

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftriaxone Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD04. Biệt dược gốc: ROCEPHIN Biệt dược: Habixone Hãng sản xuất : Harbin Pharmaceutical

Ceftriaxone – Habixone Đọc thêm »