Tháng mười một 15, 2018

Zopiclone

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Zopiclone Phân loại: Thuốc an thần gây ngủ. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N05CF01. Brand name: . Generic : Zopiclone, Zopistad, Drexler, Imovane, Zopitin, Phamzopic 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và […]

Zopiclone Đọc thêm »

Zolpidem – (Hoạt chất)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Zolpidem Phân loại: Thuốc an thần gây ngủ. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N05CF02. Brand name: Generic : Zolpidem, Ambinox; SaVi Zolpidem 10; Stilnox; Zoltsan 2. Dạng bào chế –

Zolpidem – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Zoledronic acid

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Zoledronic acid Phân loại: Thuốc ức chế tiêu xương, điều trị loãng xương nhóm Bisphosphonates. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M05BA08. Brand name: Aclasta, Zometa. Generic : Zoledronic acid, Acido

Zoledronic acid Đọc thêm »

Zidovudine (ZDV hoặc AZT)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Zidovudine (ZDV hoặc AZT) Phân loại: Thuốc kháng virus. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J05AF01. Brand name:. Generic : Zidovudine (ZDV hoặc AZT), Retrovir ; Zido-H 300; Zidovudin 300-SPM, Zidovudin STADA

Zidovudine (ZDV hoặc AZT) Đọc thêm »

Zanamivir

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Zanamivir Phân loại: Thuốc kháng virus. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J05AH01. Brand name: Relenza. Generic : Zanamivir 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng

Zanamivir Đọc thêm »

Warfarin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Warfarin Phân loại: Thuốc chống đông máu loại kháng vitamin K. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B01AA03. Brand name: . Generic : Warfarin,Coumadine,Coumadine 2mg,Coumadine 5mg,Senwar 1,Warfarin 1,Warfarin 2,Warfarin 4,Warfarin 5,Warfarin Sodium

Warfarin Đọc thêm »

Voriconazole

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Voriconazole Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J02AC03 Brand name: Generic : Voriconazole, Voriole , Voriole IV, Voritab – 50, Voritab – 200, Vorzole, Vorizolmed, MyVorcon 2. Dạng bào chế – Hàm

Voriconazole Đọc thêm »

Vildagliptin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Vildagliptin Phân loại: Thuốc điều trị tiểu đường . Nhóm ức chế Dipeptidyl peptidase 4 (DPP4I). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A10BH02. Brand name: Galvus Generic : Vildagliptin, Usabetic VG 50, A.T

Vildagliptin Đọc thêm »

Vigabatrin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Vigabatrin Phân loại: Thuốc chống co giật / thuốc chống động kinh Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N03AG04. Brand name: Generic : Sabril, Vigabatrin, Razix 2. Dạng bào chế –

Vigabatrin Đọc thêm »

Verapamil

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Verapamil Phân loại: Thuốc chẹn kênh calci nhóm Phenylalkylamine. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C08DA01. Brand name: Generic : Verapamil, Bezacu, Isoptine , Isoptine LP , Verarem 2. Dạng bào chế

Verapamil Đọc thêm »