Thuốc đơn chất A-Z

Cortisone

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cortisone Phân loại: Thuốc Corticosteroids. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription

Cấu trúc hóa học của dược chất Butoconazole (Butoconazole chemical)

Butoconazole – (Hoạt chất)

Butoconazole là một thuốc chống nấm imidazole sử dụng trong điều trị một số bệnh phụ khoa và được bào chế dưới dạng kem bôi âm đạo.

Cấu trúc hóa học của dược chất Bumetanide (Bumetanide chemical)

Bumetanide – (Hoạt chất)

Bumetanide là một loại thuốc được gọi là thuốc lợi tiểu, được sử dụng để điều trị suy tim, tăng huyết áp và phù trong cơ thể. Bumetanide là thuốc lợi tiểu quai và hoạt động bằng cách giảm sự tái hấp thu natri của thận.

Cấu trúc hóa học của dược chất Bretylium tosilate (Bretylium tosilate chemical)

Bretylium tosilate – (Hoạt chất)

Bretylium (bretylium tosylate) là một chất chống loạn nhịp tim nhờ ngăn chặn sự giải phóng noradrenaline từ các đầu dây thần kinh và làm giảm tín hiệu từ hệ thần kinh giao cảm ngoại biên.

Cấu trúc hóa học của dược chất Bifonazole (Bifonazole chemical)

Bifonazole – (Hoạt chất)

Bifonazole là một loại thuốc chống nấm nhóm azole được sử dụng để điều trị nhiễm nấm da, nhiễm trùng da và các bệnh nhiễm nấm khác. Thuốc được bào chế dưới dạng thuốc mỡ hoặc kem bôi để dùng tại chỗ.

Cấu trúc hóa học của dược chất Benzbromaron (Benzbromarone chemical)

Benzbromarone (Hoạt chất)

Benzbromarone là một thuốc sử dụng trong điều trị bệnh gút và giảm axit uric trong cơ thể nhờ khả năng ức chế không cạnh tranh của xanthine oxyase, làm tăng sự bài tiết axit uric qua thận.

Cấu trúc hóa học của dược chất Bendroflumethiazide (Bendroflumethiazide chemical)

Bendroflumethiazide – (Hoạt chất)

Bendroflumethiazide (còn có tên khác là bentrofluazide) là một thuốc lợi tiểu thiazide dùng để điều trị tăng huyết áp. Thuốc sẽ ức chế tái hấp thu natri ở đầu ống lượn xa ở thận. Ngoài ra Bendroflumethiazide còn có vai trò trong điều trị suy tim nhẹ và một số tình trạng khác.

Argyrol (Silver vitellinate)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Argyrol (Silver vitellinate) Phân loại: Thuốc kháng khuẩn. Thuốc nhỏ mắt Nhóm pháp lý: Thuốc kê

Cấu trúc hóa học của dược chất Apraclonidin (Apraclonidine chemical)

Apraclonidine – (Hoạt chất)

Apraclonidine là một loại thuốc giao cảm được sử dụng trong điều trị tăng nhãn áp. Apraclonidine được bào chế ở nồng độ 1% để điều trị tăng áp lực nội nhãn sau phẫu thuật mắt bằng laser và nồng độ 0,5% để điều trị hỗ trợ ngắn hạn ở những bệnh nhân cần giảm áp lực trong mắt.

Cấu trúc hóa học của dược chất Amorolfin (Amorolfine chemical)

Amorolfine – (Hoạt chất)

Amorolfine là một loại thuốc chống nấm morpholine có tác dụng ức chế một số loại enzym cần thiết cho sự phát triển của tế bào nấm, từ đó giúp kìm hãm sự phát triển của nấm. Amorolfine thường được bào chế dưới dạng dung dịch dùng ngoài hoặc gel để sơn móng trong điều trị nấm móng.