Thuốc đơn chất A-Z

Tyrothricin

Thuốc Tyrothricin là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Tyrothricin (Thông tin bao gồm liều dùng,

Cấu trúc hóa học của dược chất Buspirone (Buspirone chemical)

Buspirone – (Hoạt chất)

Buspirone là một loại thuốc được sử dụng để điều trị rối loạn lo âu, đặc biệt là rối loạn lo âu ngắn hạn. Buspirone không có tác dụng ngay lập tức mà khởi phát chậm.

cấu trúc hóa học của dược chất Bethanechol (Bethanechol chemical)

Bethanechol (Hoạt chất)

Bethanechol là thuốc được sử dụng để điều trị bí tiểu chức năng sau phẫu thuật và sau sinh và mất trương lực thần kinh của bàng quang.

Cấu trúc hóa học của dược chất Balsalazide (Balsalazide chemical)

Balsalazide (Hoạt chất)

Balsalazide là một loại thuốc chống viêm được sử dụng trong điều trị bệnh viêm loét đại tràng. Balsalazide được chuyển hóa trong cơ thể thành mesalazine, còn được gọi là axit 5-aminosalicylic, hoặc 5-ASA.

Cấu trúc hóa học của dược chất benzalkonium chloride

Benzalkonium chloride (Hoạt chất)

Benzalkonium clorua được sử dụng rất rộng rãi trong nhiều ngành khác nhau, trong y tế nó đã được chứng minh là chất diệt tinh trùng. Do hoạt tính kháng khuẩn của nó nên còn có một số sản phẩm để khi bôi/xịt lên da hoặc để ngậm nhằm phát huy khả năng sát khuẩn tại chỗ.

Cấu trúc hóa học của dược chất Azelastine (Azelastine chemical)

Azelastine – (Hoạt chất)

Azelastine là thuốc chống dị ứng tác dụng kéo dài, được bào chế dưới dạng dung dịch xịt mũi và dung dịch nhỏ mắt. Azelastine nếu dùng đường mũi sẽ điều trị triệu chứng của bệnh viêm mũi dị ứng như sổ mũi, hắt hơi, ngứa mũi …. Azelastine nếu dùng đường nhỏ mắt sẽ giúp điều trị viêm kết mạc dị ứng.

Cấu trúc hóa học của dược chất Astemizole (Astemizole chemical)

Astemizole – (Hoạt chất)

Astemizole là thuốc kháng histamin thế hệ 2 và có thời gian tác dụng dài được sử dụng để điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa hay viêm mũi dị ứng không theo mùa, viêm kết mạc dị ứng, mày đay mãn tính và các trường hợp dị ứng khác. Thuốc đã bị ngừng cấp phép ở hầu hết các quốc gia vì tác dụng phụ hiếm gặp nhưng có thể gây tử vong (kéo dài khoảng QTc và rối loạn nhịp tim liên quan do phong tỏa kênh hERG).

Cefatrizine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefatrizine Phân loại: Thuốc kháng sinh. Cephalosporins thế hệ 1 Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn

Huyết thanh miễn dịch viêm gan B

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hepatitis B immunoglobulin (Huyết thanh miễn dịch viêm gan B) Phân loại: Huyết thanh và Globulin