Ketoconazole

Ketoconazole – Opeaka

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ketoconazole Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Dạng dùng ngoài là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs). Các dạng thuốc khác là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine). Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): […]

Ketoconazole – Opeaka Đọc thêm »

Ketoconazole – Nicoziral

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ketoconazole Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Dạng dùng ngoài là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs). Các dạng thuốc khác là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine). Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical):

Ketoconazole – Nicoziral Đọc thêm »

Ketoconazole – Mykezol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ketoconazole Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Dạng dùng ngoài là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs). Các dạng thuốc khác là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine). Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical):

Ketoconazole – Mykezol Đọc thêm »

Ketoconazole – Maxxzoral

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ketoconazole Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Dạng dùng ngoài là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs). Các dạng thuốc khác là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine). Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical):

Ketoconazole – Maxxzoral Đọc thêm »

Ketoconazole – Leivis

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ketoconazole Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Dạng dùng ngoài là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs). Các dạng thuốc khác là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine). Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical):

Ketoconazole – Leivis Đọc thêm »

Ketoconazole – Kevizole

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ketoconazole Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Dạng dùng ngoài là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs). Các dạng thuốc khác là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine). Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical):

Ketoconazole – Kevizole Đọc thêm »

Ketoconazole – AgiKeto/Ketovazol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ketoconazole Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Dạng dùng ngoài là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs). Các dạng thuốc khác là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine). Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical):

Ketoconazole – AgiKeto/Ketovazol Đọc thêm »

Ketoconazole – Ketoconazol STADA

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ketoconazole Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Dạng dùng ngoài là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs). Các dạng thuốc khác là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine). Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical):

Ketoconazole – Ketoconazol STADA Đọc thêm »

Ketoconazole – Ketocol cream

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ketoconazole Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Dạng dùng ngoài là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs). Các dạng thuốc khác là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine). Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical):

Ketoconazole – Ketocol cream Đọc thêm »

Ketoconazole – Kentax

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ketoconazole Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Dạng dùng ngoài là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs). Các dạng thuốc khác là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine). Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical):

Ketoconazole – Kentax Đọc thêm »