Gliclazide

Gliclazide + Metformin – Glizym-M

Glizym-M (Gliclazide + Metformin )

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Glizym-M Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Glizym-M (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gliclazide + Metformin   Phân

Gliclazide + Metformin – Glizym-M Đọc thêm »

Gliclazide – Staclazide MR

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gliclazide Phân loại: Thuốc điều trị tiểu đường. Nhóm Sulfonylureas. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A10BB09. Biệt dược gốc: Diamicron, Diamicron MR Biệt dược: Staclazide MR Hãng sản xuất :

Gliclazide – Staclazide MR Đọc thêm »

Gliclazide – Zidenol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gliclazide Phân loại: Thuốc điều trị tiểu đường. Nhóm Sulfonylureas. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A10BB09. Biệt dược gốc: Diamicron, Diamicron MR Biệt dược: Zidenol Hãng sản xuất : Công

Gliclazide – Zidenol Đọc thêm »

Gliclazide – Pyme Diapro MR

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gliclazide Phân loại: Thuốc điều trị tiểu đường. Nhóm Sulfonylureas. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A10BB09. Biệt dược gốc: Diamicron, Diamicron MR Biệt dược: Pyme Diapro Hãng sản xuất :

Gliclazide – Pyme Diapro MR Đọc thêm »

Gliclazide – Navadiab

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gliclazide Phân loại: Thuốc điều trị tiểu đường. Nhóm Sulfonylureas. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A10BB09. Biệt dược gốc: Diamicron, Diamicron MR Biệt dược: Navadiab Hãng sản xuất : Industria

Gliclazide – Navadiab Đọc thêm »

Gliclazide – Myzith MR

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gliclazide Phân loại: Thuốc điều trị tiểu đường. Nhóm Sulfonylureas. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A10BB09. Biệt dược gốc: Diamicron, Diamicron MR Biệt dược: Myzith MR Hãng sản xuất :

Gliclazide – Myzith MR Đọc thêm »

Gliclazide – Lazibet MR

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gliclazide Phân loại: Thuốc điều trị tiểu đường. Nhóm Sulfonylureas. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A10BB09. Biệt dược gốc: Diamicron, Diamicron MR Biệt dược: Lazibet MR 60 Hãng sản xuất

Gliclazide – Lazibet MR Đọc thêm »

Gliclazide – Golddicron MR/Gliclazide MR Valpharma

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gliclazide Phân loại: Thuốc điều trị tiểu đường. Nhóm Sulfonylureas. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A10BB09. Biệt dược gốc: Diamicron, Diamicron MR Biệt dược: Golddicron MR, Gliclazide MR Valpharma Hãng

Gliclazide – Golddicron MR/Gliclazide MR Valpharma Đọc thêm »

Gliclazide – Glycinorm

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gliclazide Phân loại: Thuốc điều trị tiểu đường. Nhóm Sulfonylureas. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A10BB09. Biệt dược gốc: Diamicron, Diamicron MR Biệt dược: Glycinorm Hãng sản xuất : Ipca

Gliclazide – Glycinorm Đọc thêm »