Azithromycin

Azithromycin – Azithral

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Azithromycin Phân loại: Thuốc kháng sinh, kháng khuẩn nhóm Macrolide. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01FA10. Biệt dược gốc: ZITHROMAX Biệt dược: AZITHRAL, AZITHRAL KIDTAB, ALEMBIC AZITHRAL, ALEMBIC AZITHRAL LIQUID […]

Azithromycin – Azithral Đọc thêm »

Azithromycin – Azissel

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Azithromycin Phân loại: Thuốc kháng sinh, kháng khuẩn nhóm Macrolide. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01FA10. Biệt dược gốc: ZITHROMAX Biệt dược: AZISSEL Hãng sản xuất : Công ty Roussel

Azithromycin – Azissel Đọc thêm »

Azithromycin – Azismile

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Azithromycin Phân loại: Thuốc kháng sinh, kháng khuẩn nhóm Macrolide. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01FA10. Biệt dược gốc: ZITHROMAX Biệt dược: AZISMILE Hãng sản xuất : Kolmar Korea. 2.

Azithromycin – Azismile Đọc thêm »

Azithromycin – Azipowder

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Azithromycin Phân loại: Thuốc kháng sinh, kháng khuẩn nhóm Macrolide. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01FA10. Biệt dược gốc: ZITHROMAX Biệt dược: AZIPOWDER 200mg/5ml Hãng sản xuất : Renata Ltd.

Azithromycin – Azipowder Đọc thêm »

Azithromycin – Azikid

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Azithromycin Phân loại: Thuốc kháng sinh, kháng khuẩn nhóm Macrolide. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01FA10. Biệt dược gốc: ZITHROMAX Biệt dược: AZIKID Hãng sản xuất : Công ty CP

Azithromycin – Azikid Đọc thêm »

Azithromycin – Azihasan

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Azithromycin Phân loại: Thuốc kháng sinh, kháng khuẩn nhóm Macrolide. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01FA10. Biệt dược gốc: ZITHROMAX Biệt dược: AZIHASAN Hãng sản xuất : Công ty TNHH

Azithromycin – Azihasan Đọc thêm »

Azithromycin – Aziefti

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Azithromycin Phân loại: Thuốc kháng sinh, kháng khuẩn nhóm Macrolide. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01FA10. Biệt dược gốc: ZITHROMAX Biệt dược: AZIEFTI Hãng sản xuất : Công ty CPDP

Azithromycin – Aziefti Đọc thêm »

Azithromycin – Azicine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Azithromycin Phân loại: Thuốc kháng sinh, kháng khuẩn nhóm Macrolide. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01FA10. Biệt dược gốc: ZITHROMAX Biệt dược: Azicine Hãng sản xuất : STADA VN 2.

Azithromycin – Azicine Đọc thêm »

Azithromycin – Agitro

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Agifovir-F Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Agifovir-F (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Azithromycin Phân loại: Thuốc kháng

Azithromycin – Agitro Đọc thêm »

Azithromycin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Azithromycin Phân loại: Thuốc kháng sinh, kháng khuẩn nhóm Macrolide. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01FA10. Brand name: Azithromycin 3 Day Dose Pack, Azithromycin 5 Day Dose Pack, Zithromax, Zmax.

Azithromycin Đọc thêm »