Thuốc Selsun là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Selsun (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…)
Nội dung chính
Toggle1. Tên hoạt chất và biệt dược:
Hoạt chất : Selenium sulfide
Phân loại: Thuốc kháng nấm, chống bã nhờn dùng ngoài.
Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs)
Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D01AE13.
Biệt dược gốc:
Biệt dược: Selsun
Hãng sản xuất : Rohto-Mentholatum (Vietnam) Co., Ltd.
2. Dạng bào chế – Hàm lượng:
Dạng thuốc và hàm lượng
Hỗn dịch để gội đầu 1,8%.
Thuốc tham khảo:
| SELSUN | ||
| Mỗi lọ có chứa: | ||
| Selenium sulfide | …………………………. | 1.8 % |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

| SELSUN | ||
| Mỗi gói có chứa: | ||
| Selenium sulfide | …………………………. | 1.8 % |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

3. Video by Pharmog:
[VIDEO DƯỢC LÝ]
————————————————
► Kịch Bản: PharmogTeam
► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog
► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/
► Group : Hội những người mê dược lý
► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/
► Website: pharmog.com
4. Ứng dụng lâm sàng:
4.1. Chỉ định:
Dùng cho điều trị và dự phòng gàu, ngứa da đầu và viêm da tiết bã do nhiễm vi nấm Malassezia.
4.2. Liều dùng – Cách dùng:
Cách dùng :
Lắc kỹ trước khi dùng. Thoa đều dầu gội lên tóc và da đầu ướt, để 2-3 phút cho kết quả tốt nhất. Xả sạch lại với nước. Để chống gàu hiệu quả, dùng đều đặn 2 lần 1 tuần cho đến khi gàu hết hẳn. Sau đó nên dùng mỗi tuần 1 lần để ngăn ngừa gàu quay trở lại. Có thể dùng cho cả tóc nhuộm và uốn.
Liều dùng:
Dùng 2 lần/tuần trong 2 tuần. Sau đó dùng 1 lần/tuần hoặc 1 lần/2 tuần..
4.3. Chống chỉ định:
Bệnh nhân dị ứng với bất kì thành phần nào của thuốc. Không dùng khi có viêm cấp tính hoặc xuất tiết. Không dùng cho phụ nữ có thai và trẻ em dưới 5 tuổi..
4.4 Thận trọng:
Lắc kỹ trước khi dùng
Tránh tiếp xúc với mắt. Nếu dầu gội dính vào mắt, rửa kỹ bằng nước sạch..
Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.
Không ảnh hưởng.
4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Xếp hạng cảnh báo
AU TGA pregnancy category: NA
US FDA pregnancy category: NA
Thời kỳ mang thai:
Chưa có thông tin..
Thời kỳ cho con bú:
Chưa có thông tin..
4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):
Chưa có thông tin..
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Nếu có dị ứng, phải ngừng thuốc ngay.
Tránh thuốc tiếp xúc vào mắt hoặc với vùng sinh dục và các chỗ da có nếp gấp vì có thể gây kích ứng và nóng bừng. Khi xảy ra, cần rửa kỹ bằng nước.
Selen sulfid có độc tính rất cao khi uống. Vì vậy không được uống, mà chỉ dùng bôi ngoài da.
4.8 Tương tác với các thuốc khác:
Chưa có nghiên cứu về tương tác thuốc.
4.9 Quá liều và xử trí:
Chưa có thông tin..
5. Cơ chế tác dụng của thuốc :
5.1. Dược lực học:
Da đầu tiết nhiều bã nhờn là môi trường lý tưởng cho vi nấm Malassezia phát triển quá mức chính là nguyên nhân làm gia tăng sự sừng hóa tế bào, từ đó làm cho da đầu dễ bong tróc gây ra tình trạng gàu, ngứa da đầu và viêm da tiết bã.
Selenium Sulfide có tác dụng chống tăng sinh các tế bào biểu bì da đầu và các biểu mô nang tóc, do đó làm giảm sinh sản tế bào sừng. Thuốc còn có hoạt tính trên một số loại nấm da kể cả Malassezia (còn có tên gọi khác là Pityrosporum ovale) là nấm gây gàu. Do vậy, Selenium Sulfide được dùng trong các chế phẩm dầu gội hoặc bôi tại chỗ để chống tiết bã nhờn và chống nấm.
Với công thức chứa 1,8% Selenium Sulfide, thuốc trị gàu Selsun giúp điều trị các triệu chứng gàu, ngứa da đầu và viêm da tiết bã..
Cơ chế tác dụng:
Selen sulfid có tác dụng chống tăng sinh trên các tế bào biểu bì và các biểu mô nang lông, do đó làm giảm sinh sản tế bào sừng.
Cơ chế tác dụng của thuốc trong điều trị gầu và viêm da tiết bã nhờn chưa được biết rõ.
[XEM TẠI ĐÂY]
5.2. Dược động học:
Chưa có thông tin..
5.3 Giải thích:
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
5.4 Thay thế thuốc :
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
*Lưu ý:
Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com
6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:
6.1. Danh mục tá dược:
Acacia, Citric Acid, 1,3-Dimethylol-5,5-Dimethylhydantoin, Sodium Lauryl Ether Sulfate, Ethylene Glycol Monosterate, Glyceryl Monoricinoleate, Cocamide DEA, Fragrance, Sodium Chloride, Sodium Hydroxide, Purified water.
6.2. Tương kỵ :
Không áp dụng.
6.3. Bảo quản:
Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
6.4. Thông tin khác :
Không có.
6.5 Tài liệu tham khảo:
Dược Thư Quốc Gia Việt Nam
Hoặc HDSD Thuốc.
7. Người đăng tải /Tác giả:
Bài viết được sưu tầm hoặc viết bởi: Bác sĩ nhi khoa – Đỗ Mỹ Linh.
Kiểm duyệt , hiệu đính và đăng tải: PHARMOG TEAM