Thuốc Manginovim, Manginovim, Mydugyno, Mangizeni là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Manginovim, Manginovim, Mydugyno, Mangizeni (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…)
1. Tên hoạt chất và biệt dược:
Hoạt chất : Mangiferin
Phân loại: Thuốc kháng virus.
Nhóm pháp lý: Dạng dùng ngoài là thuốc không kê đơn, dạng uống là Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine)
Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D06BB.
Biệt dược gốc:
Biệt dược: Manginovim, Mydugyno, Mangizeni
Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam
2. Dạng bào chế – Hàm lượng:
Dạng thuốc và hàm lượng
Gel /dung dịch để vệ sinh Dịch chiết lá xoài 0.5% (Mangiferin: 12ml)/60ml
Thuốc tham khảo:
| DUNG DỊCH VỆ SINH MYDUGYNO | ||
| Mỗi 60ml gel có chứa: | ||
| Mangiferin | …………………………. | 12ml |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

| GEL DÙNG NGOÀI MANGIZENI | ||
| Mỗi 60ml gel có chứa: | ||
| Mangiferin | …………………………. | 12ml |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

| DUNG DỊCH VỆ SINH MANGINOVIM | ||
| Mỗi 60ml gel có chứa: | ||
| Mangiferin | …………………………. | 12ml |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

3. Video by Pharmog:
[VIDEO DƯỢC LÝ]
————————————————
► Kịch Bản: PharmogTeam
► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog
► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/
► Group : Hội những người mê dược lý
► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/
► Website: pharmog.com
4. Ứng dụng lâm sàng:
4.1. Chỉ định:
Mydugyno dạng gel được dùng để phòng và điều trị viêm nhiễm đường sinh dục, thích hợp cho:
Vệ sinh phụ nữ hàng ngày: Trị ngứa, viêm âm đạo do virus Herpes hoặc nhiễm nấm candida, viêm ngoài tử cung.
Phụ nữ có thai, sản phụ trước và sau khi sinh.
Bệnh nhân nam : Bị viêm, ngứa vùng sinh dục.
4.2. Liều dùng – Cách dùng:
Cách dùng :
Dùng ngoài : Chế dung dịch ra lòng bàn tay, xoa lên chỗ cần vệ sinh, chà nhẹ để 2-3 phút, sau đó rửa lại bằng nước sạch, ngày dùng 2-3 lần.
Liều dùng:
Chế dung dịch ra lòng bàn tay, xoa lên chỗ cần vệ sinh, chà nhẹ để 2-3 phút, sau đó rửa lại bằng nước sạch, ngày dùng 2-3 lần.
4.3. Chống chỉ định:
Không dùng cho người mẫn cảm với các thành phần của thuốc, trẻ em dưới 30 tháng tuổi, trẻ em có tiền sử động kinh hoặc co giật do sốt cao.
4.4 Thận trọng:
Để xa tầm tay trẻ em.
Không dùng thuốc khi đã quá hạn dùng hoặc đã biến màu.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.
Cần thận trọng khi sử dụng cho các đối tượng lái xe và vận hành máy móc.
4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Xếp hạng cảnh báo
AU TGA pregnancy category: NA
US FDA pregnancy category: NA
Thời kỳ mang thai:
Chưa có nghiên cứu trong thời kì mang thai.
Thời kỳ cho con bú:
Chưa có nghiên cứu trong thời kì cho con bú
4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):
Có thể gây nóng, rát.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Ngừng sử dụng thuốc. Với các phản ứng bất lợi nhẹ, thường chỉ cần ngừng thuốc. Trường hợp mẫn cảm nặng hoặc phản ứng dị ứng, cần tiến hành điều trị hỗ trợ (giữ thoáng khí và dùng epinephrin, thở oxygen, dùng kháng histamin, corticoid…).
4.8 Tương tác với các thuốc khác:
Chưa có nghiên cứu về quá liều.
4.9 Quá liều và xử trí:
Chưa có báo cáo về quá liều sử dụng thuốc.
5. Cơ chế tác dụng của thuốc :
5.1. Dược lực học:
Dung dịch vệ sinh Mydugyno với hoạt chất chiết từ lá Xoài và Lô hội có tác dụng sát khuẩn, kháng nấm, kháng virus. Mydugyno được bào chế hoàn toàn từ thảo dược, có thể sử dụng hàng ngày.
Cơ chế tác dụng:
Mangiferin phá vỡ sự tái tạo của virus Herpes – Herpes simplex và varicella Zoster lẫnSitomehamolarus. Mangiferin hạn chế được tác dụng của virus ngay từ giai đoạn đầu của chu trình phát triển và được điều tiết ngay từ bên ngoài tế bào.
Mangiferin hạn chế sự phát triển của virus ở trong tế bào và nhờ vậy nó phá vỡ sự tái tạo virus. Ngoài ra nó còn kích thích việc tạo ra Inteferol trong máu của bệnh nhân.
[XEM TẠI ĐÂY]
5.2. Dược động học:
Chưa có thông tin.
5.3 Giải thích:
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
5.4 Thay thế thuốc :
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
*Lưu ý:
Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com
6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:
6.1. Danh mục tá dược:
Tween 80, Camphor, Menthol, Lô hội, Thymol, Acid Benzoic, Natri benzoat, Mackadet EQ 112, nước tinh khiết vừa đủ 60ml
6.2. Tương kỵ :
Không áp dụng.
6.3. Bảo quản:
Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
6.4. Thông tin khác :
Không có.
6.5 Tài liệu tham khảo:
Dược Thư Quốc Gia Việt Nam
Hoặc HDSD Thuốc.
7. Người đăng tải /Tác giả:
Bài viết được sưu tầm hoặc viết bởi: Bác sĩ nhi khoa – Đỗ Mỹ Linh.
Kiểm duyệt , hiệu đính và đăng tải: PHARMOG TEAM