Ginkgo biloba – PM Remem

1. Tên hoạt chất và biệt dược:

Hoạt chất : Ginkgo biloba

Phân loại: Thuốc tăng tuần hoàn máu não. Thuốc tác động trên hệ tim mạch

Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over counter drugs)

Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): Không có.

Biệt dược gốc: Tanakan, Tebonin, Cebrex

Biệt dược: PM Remem

Hãng sản xuất : Probiotec Pharma Pty., Ltd.

2. Dạng bào chế – Hàm lượng:

Dạng thuốc và hàm lượng

Viên nén 120 mg.

Thuốc tham khảo:

PM REMEM
Mỗi viên nén bao phim có chứa:
Ginkgo biloba …………………………. 120 mg
Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1)

3. Video by Pharmog:

[VIDEO DƯỢC LÝ]

————————————————

► Kịch Bản: PharmogTeam

► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog

► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/

► Group : Hội những người mê dược lý

► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/

► Website: pharmog.com

4. Ứng dụng lâm sàng:

4.1. Chỉ định:

Suy tuần hoàn não và các biểu hiện chức năng: chóng mặt, nhức đầu, giảm trí nhớ, giảm khả năng nhận thức, rối loạn vận động, rối loạn cảm xúc và nhân cách.

Di chứng tai biến mạch máu não và chấn thương sọ não

Rối loạn thần kinh cảm giác, tuần hoàn ở mắt, tai mũi họng.

Hội chứng Raynaud, tê lạnh và tím tái đầu chi.

Phòng ngừa và làm chậm quá trình tiến triển của bệnh Alzheimer’s (bệnh sa sút trí tuệ ở người có tuổi).

Tăng cường sức khỏe tình dục.

4.2. Liều dùng – Cách dùng:

Cách dùng : Dùng uống , uống vào bữa ăn

Liều dùng:

Người lớn: 1 viên nén/Íần x 2 – 3 lần/ngày cùng với bữa ăn, hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.

Trẻ em (từ 12 tuổi trở xuống): Theo chỉ dẫn của bác sĩ.

4.3. Chống chỉ định:

Phụ nữ có thai, rối loạn đông máu.

Phẫu thuật: Ngừng sử dụng ít nhất 2 tuần trước khi phẫu thuật. Gingko biloba có thể tăng nguy cơ chảy máu khi dùng trong phẫu thuật

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

4.4 Thận trọng:

Nếu có triệu chứng bất thường xin hỏi ý kiến bác sĩ

Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.

Chưa thấy có.

4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Xếp hạng cảnh báo

AU TGA pregnancy category: NA

US FDA pregnancy category: NA

Thời kỳ mang thai:

Thực nghiệm trên động vật không thấy tác dụng sinh quái thai. Ở người, chưa có dữ liệu dịch tễ học chính xác. Tuy nhiên cho đến nay, chưa thấy có trường hợp dị dạng nào.

Do chưa có dữ liệu lâm sàng phù hợp, không nên dùng khi đang có thai hoặc cho con bú.

Thời kỳ cho con bú:

Do chưa có dữ liệu lâm sàng phù hợp, không nên dùng khi đang có thai hoặc cho con bú.

4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):

Có thể gây ra rối loạn tiêu hóa nhẹ, đau đầu và chóng mặt

Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:

Ngừng sử dụng thuốc. Với các phản ứng bất lợi nhẹ, thường chỉ cần ngừng thuốc. Trường hợp mẫn cảm nặng hoặc phản ứng dị ứng, cần tiến hành điều trị hỗ trợ (giữ thoáng khí và dùng epinephrin, thở oxygen, dùng kháng histamin, corticoid…).

4.8 Tương tác với các thuốc khác:

Các thuốc, thảo dược và sản phẩm bổ sung kháng đông/kháng tiểu cầu: nếu sử dụng đồng thời với Ginkgo, về mặt lý thuyết có thể làm tăng nguy cơ chảy máu vì tác dụng của ginkgo lên sự kết khối tiểu cầu. Nên tránh sự kết hợp này hoặc tham khảo ý kiến bác sĩ trươc khi dùng.

4.9 Quá liều và xử trí:

Chưa có thông báo quá liều.

5. Cơ chế tác dụng của thuốc :

5.1. Dược lực học:

Ginkgo ức chế yếu tố hoạt hóa tiểu cầu (PAF), dẫn tới tác dụng kháng viêm và giảm sự kết tập tiểu cầu. Ginkgo có hiệu quả giãn mạch thông qua việc kích thích yếu tố giãn cơ trơn của nội mô mạch máu và giải phóng prostacyclin, nhằm cải thiện lưu lượng máu tới vùng ngoại biên và não. Ginkgo cải thiện lưu lượng máu cục bộ mà không làm thay đổi huyết áp động mạch trung bình, có tác dụng cải thiện vi tuần hoàn làm tăng lưu lượng máu tới mắt để cho thị lực khoẻ mạnh và có thể hỗ trợ duy trì sự cương cứng của dương vật. Trong não, Ginkgo bảo vệ chống lại việc mất tế bào não. Ginkgo biloba có lợi trong việc bảo vệ thần kinh và tuần hoàn ở những người cao tuổi, đặc biệt là hiệu quả đối với bệnh thiếu máu não và cải thiện nhận thức, đặc biệt hiệu quả đối với bệnh đi khập khiễng cách hồi (lưu thông máu kém tới chân yếu hơn), và chóng mặt, ù tai. Ginkgo có chứa các flavonoid có vai trò scavenger với gốc tự do có tác dụng giảm stress oxy hóa. Do tác dụng chống oxy hóa và tác dụng tuần hoàn, Ginkgo có thể bảo vệ mắt khỏi các bệnh như tăng nhãn áp. Ginkgo cũng hiệu quả trong trường hợp giảm trí nhớ, thiếu tập trung, suy nhược, chóng mặt, ù tai hoặc đau đầu.

Cơ chế tác dụng:

Chất điều hòa mạch máu trên hệ thống mạch máu.

Tác dụng lưu biến học (tính chất anti-sludge và anti-PAF).

Tác dụng bảo vệ trên chuyển hóa tế bào.

Cải thiện dẫn truyền neurone.

Đối kháng với sự sản xuất gốc tự do và sự peroxide hóa lipid màng tế bào.

[XEM TẠI ĐÂY]

5.2. Dược động học:

Ginkgo biloba: Sinh khả dụng đường uống của ginkgolide A, ginkgolide B và bilobalide lần lượt là: 98-100%, 79-93%, và 70%. Việc hấp thu chủ yếu xảy ra ở ruột non. Thời gian bán thải của ginkgolide A và B, và bilobalide lần lượt là 4,5 10,6 và 3,2 giờ, với nồng độ đỉnh trong huyết tương ở thời điểm 2-3 giờ. Khoảng 70% ginkgolide A, 50% ginkgolide B, và 30% bilobalide được bài tiết y nguyên trong nước tiểu.

5.3 Giải thích:

Chưa có thông tin. Đang cập nhật.

5.4 Thay thế thuốc :

Chưa có thông tin. Đang cập nhật.

*Lưu ý:

Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ

Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com

6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:

6.1. Danh mục tá dược:

Tá dược: Povidone, Silica – colloidal anhydrous, Water purified, Calcium phosphate, starch – pregelatinised maize (com), Sodium starch glycolate, Cellulose – microcrystalline, Magnesium stearate, Opadry II complete film coating system 85G60869 Blue, Opadry II complete film coating system 85G58923 White, ACRYL-EZE Aqueous Acrylic Enteric System 93018359 White (PI)

6.2. Tương kỵ :

Không áp dụng.

6.3. Bảo quản:

Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

6.4. Thông tin khác :

Không có.

6.5 Tài liệu tham khảo:

Dược Thư Quốc Gia Việt Nam

Hoặc HDSD Thuốc.