Tháng mười một 2019

Nguy cơ tim mạch liên quan do nsaid và chất ức chế COX-2

Theo NCDLS Người dịch: SVD. Lưu Thụy Lệ Mai – Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch Người hiệu đính: DS. Lê Thị Quỳnh – Bệnh viện FV Nguồn: Cardiovascular Risk Associated With NSAIDs and COX-2 Inhibitors   Tóm tắt      Thuốc chống viêm không steroid (NSAID) thường được sử dụng để điều […]

Nguy cơ tim mạch liên quan do nsaid và chất ức chế COX-2 Đọc thêm »

Xử trí nhiễm trùng da và mô mềm có biến chứng ở bệnh nhân nhập viện

Theo NCDLS Người dịch: SV. Nguyễn Thanh Huyền – Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch Người hiệu đính: Nguyễn Thị Mai Khánh      Nhiễm trùng da và mô mềm do vi khuẩn (SSTIs – Skin and Soft Tissue Infections) gọi chung là sự xâm nhập của vi khuẩn vào các lớp da (thượng bì,

Xử trí nhiễm trùng da và mô mềm có biến chứng ở bệnh nhân nhập viện Đọc thêm »

Cefadroxil – Cepemid

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefadroxil Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB05. Biệt dược gốc: Biệt dược: CEPEMID 500 Hãng sản xuất : Công ty

Cefadroxil – Cepemid Đọc thêm »

Cefadroxil – Brifecy

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefadroxil Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB05. Biệt dược gốc: Biệt dược: BRIFECY Hãng sản xuất : Micro Labs Ltd.

Cefadroxil – Brifecy Đọc thêm »

Cefadroxil – TV Droxil/Cefadroxil TVP

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefadroxil Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB05. Biệt dược gốc: Biệt dược: TV DROXIL, CEFADROXIL TVP , CEFADROXIL PP, CEFADROXIL

Cefadroxil – TV Droxil/Cefadroxil TVP Đọc thêm »

Cefadroxil – Wincocef

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefadroxil Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB05. Biệt dược gốc: Biệt dược: WINCOCEF Hãng sản xuất : XL Laboratories Pvt.,

Cefadroxil – Wincocef Đọc thêm »

Cefadroxil – Texroxil

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefadroxil Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB05. Biệt dược gốc: Biệt dược: TEXROXIL Hãng sản xuất : Công ty cổ

Cefadroxil – Texroxil Đọc thêm »

Cefadroxil – Oraldroxine/Cefalvidi

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefadroxil Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB05. Biệt dược gốc: Biệt dược: ORALDROXINE, CEFALVIDI Hãng sản xuất : Công ty

Cefadroxil – Oraldroxine/Cefalvidi Đọc thêm »