Thuốc đơn chất A-Z

Calcifediol (Calcidiol / Vitamin D3)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Calcifediol (Calcidiol / Vitamin D3) Phân loại: Thuốc Vitamins Nhóm D. Nhóm pháp lý: Thuốc kê

Các thuốc tương tự Vitamin D

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Các thuốc tương tự Vitamin D khác: Dihydrotachysterol, Alfacalcidol, Paricalcitol, Doxercalciferol Phân loại: Thuốc Vitamins Nhóm

cấu trúc hóa học của dược chất Busulfan (Busulfan chemical)

Busulfan – (Hoạt chất)

Busulfan là thuốc được sử dụng kết hợp với cyclophosphamide trong phác đồ điều trị trước khi ghép tế bào gốc tạo máu đồng loại cho các bệnh bạch cầu tủy bào mạn tính. Busulfan thuộc nhóm tác nhân alkyl hóa và hoạt động bằng cách can thiệp vào chức năng của tủy xương.

Cấu trúc hóa học của dược chất Bupropion (Bupropion chemical)

Bupropion – (Hoạt chất)

Bupropion, trước đây gọi là amfebutamone, là thuốc chống trầm cảm không điển hình chủ yếu được dùng để điều trị rối loạn trầm cảm nặng và hỗ trợ cai thuốc lá. Bupropion hoạt động như một chất ức chế tái hấp thu norepinephrine-dopamine

Cấu trúc hóa học của dược chất Brinzolamid (Brinzolamide chemical)

Brinzolamide

Brinzolamide là một loại thuốc nhỏ mắt được sử dụng để làm giảm áp lực nội nhãn ở những bệnh nhân tăng nhãn áp do sản xuất quá nhiều dịch nội nhãn hoặc bệnh tăng nhãn áp góc mở.

cấu trúc hóa học của dược chất Brimonidine tartrate (Brimonidine chemical)

Brimonidine tartrate – (Hoạt chất)

Brimonidine tartrate hay Brimonidin là chất chủ vận alpha-2 adrenergic thế hệ thứ ba và được dùng trong nhãn khoa để điều trị bệnh tăng nhãn áp và bệnh glaucoma góc mở. Brimonidine làm hạ nhãn áp bằng cách giảm sản xuất dịch nội nhãn và tăng lưu lượng dịch thoát ra khỏi màng bồ đào – củng mạc.

cấu trúc hóa học của dược chất Bortezomib (Bortezomib chemical)

Bortezomib – (Hoạt chất)

Bortezomib là chất ức chế proteasome, một loại thuốc điều trị ung thư nhắm đích mà không phải là thuốc hóa trị cổ điển. Bortezomib được sử dụng để điều trị bệnh đa u tủy và u lympho tế bào vỏ ở người lớn.

Cấu trúc hóa học của dược chất acid Boric (Boric acid chemical)

Boric acid – (Hoạt chất)

Axit boric thường được sử dụng trong các sản phẩm dược phẩm, mỹ phẩm, xà phòng, nước súc miệng, kem đánh răng, nước rửa mắt…. nhờ khả năng hoạt động kháng khuẩn kháng nấm nhẹ.

cấu trúc hóa học của dược chất Bleomycin (Bleomycin chemical)

Bleomycin – (Hoạt chất)

Bleomycin là một hợp chất kháng sinh glycopeptide gây độc tế bào được phân lập từ một chủng Streptomyces verticillus. Bleomycin được sử dụng để điều trị nhiều loại bệnh ác tính, bao gồm bệnh ung thư biểu mô tế bào vảy, u lympho và ung thư tinh hoàn, tràn dịch màng phổi ác tính…

cấu trúc hóa học của dược chất Biotin (Biotin chemical)

Biotin, Vitamin H, Vitamin B7 – (Hoạt chất)

Biotin còn được gọi là vitamin H, vitamin B7 hoặc vitamin B8, là một chất trong nhóm thuốc bổ sung vitamin cho da, tóc, móng và là chất xúc tác cho nhiều loại enzym quan trọng trong cơ thể.