Biệt Dược Gốc

Dapoxetine – Priligy

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Priligy Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Priligy (Thông tin bao

Forxiga 10 (Dapagliflozin 10mg)

Dapagliflozin – Forxiga (Biệt dược gốc)

Forxiga (Dapagliflozin) là thuốc biệt dược gốc do công ty AstraZeneca – Mỹ sản xuất, thuốc có chứa thành phần chính là dược chất Dapagliflozin, ngoài chỉ định ban đầu là điều trị cho bệnh nhân trưởng thành bị đái tháo đường týp 2, Forxiga đã được cập nhật chỉ định trong điều trị suy tim với phân suất tống máu giảm và người mắc bệnh thận mạn tính

Dabigatran – Pradaxa

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dabigatran Phân loại: Thuốc chống đông và làm tan huyết khối, Thuốc ức chế yếu tố

Tienam (Cilastatin + Imipenem)

Cilastatin + Imipenem – Tienam

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Tienam Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Tienam (Thông tin bao

Broncho-vaxom Children (Chất ly giải vi khuẩn đông khô - Bacterial lysates 3,5mg)

Chất ly giải vi khuẩn đông khô (Bacterial lysates) – Broncho Vaxom

Broncho-Vaxom là thuốc biệt dược gốc do công ty OM Pharma sản xuất. Thuốc có chứa thành phần chính là chất ly giải vi khuẩn đông khô của một số vi khuẩn gây nhiễm khuẩn đường hô hấp thường gặp và được dùng để phòng ngừa nhiễm khuẩn đường hô hấp

Choriogonadotropin Alfa – Ovitrelle

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Choriogonadotropin alfa Phân loại: Thuốc tác động trên hệ nội tiết. Gonadotrophins Nhóm pháp lý: Thuốc

Cyproterone – Androcur

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cyproterone acetate Phân loại: Thuốc kháng Androgens, Progestin Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC –

Cyclosporine (Ciclosporine) – Restasis

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ciclosporine / Cyclosporine Phân loại: Thuốc ức chế miễn dịch. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn

Clotrimazole – Canesten

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clotrimazole Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over

Clopidogrel – Plavix

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clopidogrel Phân loại: Thuốc chống đông và làm tan huyết khối, Thuốc ức chế kết tập