Gemcitabine

Gemcitabine – Yuhangemcitabine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gemcitabine Phân loại: Thuốc chống ung thư, nhóm chống chuyển hóa, nucleosid pyrimidin tống hợp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC05. Biệt dược gốc: Gemzar Biệt dược: Yuhangemcitabine Injection Hãng […]

Gemcitabine – Yuhangemcitabine Đọc thêm »

Gemcitabine – Gemcisan/Gemcitabine Onkovis/Gitrabin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gemcitabine Phân loại: Thuốc chống ung thư, nhóm chống chuyển hóa, nucleosid pyrimidin tống hợp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC05. Biệt dược gốc: Gemzar Biệt dược: Gemcisan, Gemcitabine Onkovis

Gemcitabine – Gemcisan/Gemcitabine Onkovis/Gitrabin Đọc thêm »

Gemcitabine – Gemtabine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gemcitabine Phân loại: Thuốc chống ung thư, nhóm chống chuyển hóa, nucleosid pyrimidin tống hợp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC05. Biệt dược gốc: Gemzar Biệt dược: Gemtabine Hãng sản

Gemcitabine – Gemtabine Đọc thêm »

Gemcitabine – Gemita

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gemcitabine Phân loại: Thuốc chống ung thư, nhóm chống chuyển hóa, nucleosid pyrimidin tống hợp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC05. Biệt dược gốc: Gemzar Biệt dược: Gemita , Gemita

Gemcitabine – Gemita Đọc thêm »

Gemcitabine – Gemcitabine Teva/Gemcitabine PCH

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gemcitabine Phân loại: Thuốc chống ung thư, nhóm chống chuyển hóa, nucleosid pyrimidin tống hợp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC05. Biệt dược gốc: Gemzar Biệt dược: Gemcitabine PCH , Gemcitabine

Gemcitabine – Gemcitabine Teva/Gemcitabine PCH Đọc thêm »

Gemcitabine – Gemcitabin Ebewe

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gemcitabine Phân loại: Thuốc chống ung thư, nhóm chống chuyển hóa, nucleosid pyrimidin tống hợp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC05. Biệt dược gốc: Gemzar Biệt dược: Gemcitabin “Ebewe”, Gemcitabin

Gemcitabine – Gemcitabin Ebewe Đọc thêm »

Gemcitabine – Gemcit

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gemcitabine Phân loại: Thuốc chống ung thư, nhóm chống chuyển hóa, nucleosid pyrimidin tống hợp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC05. Biệt dược gốc: Gemzar Biệt dược: Gemcit Hãng sản

Gemcitabine – Gemcit Đọc thêm »

Gemcitabine – CKDGemtan injection

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gemcitabine Phân loại: Thuốc chống ung thư, nhóm chống chuyển hóa, nucleosid pyrimidin tống hợp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC05. Biệt dược gốc: Gemzar Biệt dược: CKDGemtan injection Hãng

Gemcitabine – CKDGemtan injection Đọc thêm »

Gemcitabine – Bigemax

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gemcitabine Phân loại: Thuốc chống ung thư, nhóm chống chuyển hóa, nucleosid pyrimidin tống hợp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC05. Biệt dược gốc: Gemzar Biệt dược: Bigemax Hãng sản

Gemcitabine – Bigemax Đọc thêm »

Gemcitabine – Abingem

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gemcitabine Phân loại: Thuốc chống ung thư, nhóm chống chuyển hóa, nucleosid pyrimidin tống hợp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC05. Biệt dược gốc: Gemzar Biệt dược: Abingem , Abingem-1,4gm

Gemcitabine – Abingem Đọc thêm »