Diacerein

Diacerein – Triopilin/Dicefta

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diacerein Phân loại: Thuốc chống thoái hóa khớp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AX21. Biệt dược gốc: Biệt dược: Triopilin , Dicefta Hãng sản xuất : Công ty Cổ phần […]

Diacerein – Triopilin/Dicefta Đọc thêm »

Diacerein – Sindirex

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diacerein Phân loại: Thuốc chống thoái hóa khớp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AX21. Biệt dược gốc: Biệt dược: Sindirex Hãng sản xuất : Công ty TNHH dược phẩm Glomed

Diacerein – Sindirex Đọc thêm »

Diacerein – Sinbre/Aczandia

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diacerein Phân loại: Thuốc chống thoái hóa khớp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AX21. Biệt dược gốc: Biệt dược: Sinbre, Aczandia Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược

Diacerein – Sinbre/Aczandia Đọc thêm »

Diacerein – SaViDirein

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diacerein Phân loại: Thuốc chống thoái hóa khớp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AX21. Biệt dược gốc: Biệt dược: SaViDirein Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm

Diacerein – SaViDirein Đọc thêm »

Diacerein – Rumacerin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diacerein Phân loại: Thuốc chống thoái hóa khớp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AX21. Biệt dược gốc: Biệt dược: Rumacerin Hãng sản xuất : Samchundang Pharm Co., Ltd.. 2. Dạng

Diacerein – Rumacerin Đọc thêm »

Diacerein – Rohcerine/Certrang

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diacerein Phân loại: Thuốc chống thoái hóa khớp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AX21. Biệt dược gốc: Biệt dược: Rohcerine , Certrang Hãng sản xuất : M/s Windlas Biotech Ltd..

Diacerein – Rohcerine/Certrang Đọc thêm »

Diacerein – Repainlin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diacerein Phân loại: Thuốc chống thoái hóa khớp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AX21. Biệt dược gốc: Biệt dược: Repainlin Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Dược phẩm

Diacerein – Repainlin Đọc thêm »

Diacerein – Oracu

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diacerein Phân loại: Thuốc chống thoái hóa khớp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AX21. Biệt dược gốc: Biệt dược: Oracu Hãng sản xuất : Daewoo Pharm. Co., Ltd.. 2. Dạng

Diacerein – Oracu Đọc thêm »

Diacerein – Optipan/Viansone

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diacerein Phân loại: Thuốc chống thoái hóa khớp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AX21. Biệt dược gốc: Biệt dược: Optipan capsule , Viansone Hãng sản xuất : Medica Korea Co.,

Diacerein – Optipan/Viansone Đọc thêm »

Diacerein – Opecerin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diacerein Phân loại: Thuốc chống thoái hóa khớp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AX21. Biệt dược gốc: Biệt dược: Opecerin Hãng sản xuất : Công ty Cổ phần Dược phẩm

Diacerein – Opecerin Đọc thêm »