Cetirizine

Cetirizine – Becohista/Meyerceti

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetirizine Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể histamine H1.. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AE07. Biệt dược gốc: ZYRTEC Biệt dược: Becohista, Meyerceti Hãng sản xuất : Công ty Liên doanh Meyer

Cetirizine – Becohista/Meyerceti Đọc thêm »

Cetirizine – Axcel Cetirizine Syrup

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetirizine Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể histamine H1.. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AE07. Biệt dược gốc: ZYRTEC Biệt dược: AXCEL CETIRIZINE SYRUP Hãng sản xuất : Kotra Pharma 2. Dạng

Cetirizine – Axcel Cetirizine Syrup Đọc thêm »

Cetirizine – Arpicet

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetirizine Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể histamine H1.. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AE07. Biệt dược gốc: ZYRTEC Biệt dược: Arpicet Hãng sản xuất : RPG Lifesciences Ltd. 2. Dạng bào

Cetirizine – Arpicet Đọc thêm »

Cetirizine – Antirizin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetirizine Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể histamine H1.. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AE07. Biệt dược gốc: ZYRTEC Biệt dược: Antirizin Hãng sản xuất : Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd.. 2.

Cetirizine – Antirizin Đọc thêm »

Cetirizine – Alzyltex

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetirizine Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể histamine H1.. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AE07. Biệt dược gốc: ZYRTEC Biệt dược: Alzyltex Hãng sản xuất : Công ty TNHH một thành viên

Cetirizine – Alzyltex Đọc thêm »

Cetirizine – Abenin/Ceratir Tab

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetirizine Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể histamine H1.. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AE07. Biệt dược gốc: ZYRTEC Biệt dược: Abenin, Ceratir Tab. Hãng sản xuất : Kyung Dong Pharm Co.,

Cetirizine – Abenin/Ceratir Tab Đọc thêm »

Cetirizine – Zyrtec

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetirizine Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể histamine H1.. Nhóm pháp lý:Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AE07. Brand name: ZYRTEC. Hãng sản xuất : UCB Farchim SA. 2. Dạng bào chế Hàm lượng: Dạng thuốc

Cetirizine – Zyrtec Đọc thêm »

Cetirizine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cetirizine Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể histamine H1.. Nhóm pháp lý:Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R06AE07. Brand name: ZYRTEC. Generic : Alithetalen,Alzyltex,Antirizin,Arpicet,Aryzaltec,Axozine,Becohista,Bluecezin,Bluetec,Axcel Cetirizine Syrup,Cadirizin,Celerzin,Cenrizin,Ceratir Tab.,Ceritine,Cetazin,Ceteco ceticent 10,Cetecoceticent 10,Cetimed,Cezil ,Cetirizin ,Cetirizin – 10 mg,Cetirizin – US,Cetirizin

Cetirizine Đọc thêm »