Cefuroxime

Cefuroxime – Tamifuxim/Vupu

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefuroxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 2. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DC02, S01AA27. Biệt dược gốc: ZINNAT , ZINACEF Biệt dược: Cefuroxim , Tamifuxim, Vupu […]

Cefuroxime – Tamifuxim/Vupu Đọc thêm »

Cefuroxime – Shincef/SP-Cefuroxime

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefuroxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 2. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DC02, S01AA27. Biệt dược gốc: ZINNAT , ZINACEF Biệt dược: Shincef, SP Cefuroxime Hãng

Cefuroxime – Shincef/SP-Cefuroxime Đọc thêm »

Cefuroxime – Philfuroxim/Rogam/Ribotacin/Rofuoxime

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefuroxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 2. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DC02, S01AA27. Biệt dược gốc: ZINNAT , ZINACEF Biệt dược: Philfuroxim , Rogam ,

Cefuroxime – Philfuroxim/Rogam/Ribotacin/Rofuoxime Đọc thêm »

Cefuroxime – Quincef

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefuroxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 2. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DC02, S01AA27. Biệt dược gốc: ZINNAT , ZINACEF Biệt dược: Quincef Hãng sản xuất

Cefuroxime – Quincef Đọc thêm »

Cefuroxime – Noruxime/Amvifuxime/Soruxim/Honfur/WidXim

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefuroxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 2. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DC02, S01AA27. Biệt dược gốc: ZINNAT , ZINACEF Biệt dược: Noruxime, Amvifuxime, Soruxim, Honfur,

Cefuroxime – Noruxime/Amvifuxime/Soruxim/Honfur/WidXim Đọc thêm »

Cefuroxime – Nilibac

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefuroxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 2. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DC02, S01AA27. Biệt dược gốc: ZINNAT , ZINACEF Biệt dược: Nilibac Hãng sản xuất

Cefuroxime – Nilibac Đọc thêm »

Cefuroxime – Cefuroxim Stada/Cefustad/Furocap/Negacef

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefuroxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 2. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DC02, S01AA27. Biệt dược gốc: ZINNAT , ZINACEF Biệt dược: Cefuroxim Stada , Cefustad

Cefuroxime – Cefuroxim Stada/Cefustad/Furocap/Negacef Đọc thêm »

Cefuroxime – Cefuromid/Midancef

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefuroxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 2. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DC02, S01AA27. Biệt dược gốc: ZINNAT , ZINACEF Biệt dược: Cefuromid ,Cefuroxime , Midancef

Cefuroxime – Cefuromid/Midancef Đọc thêm »

Cefuroxime – Medaxetine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefuroxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 2. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DC02, S01AA27. Biệt dược gốc: ZINNAT , ZINACEF Biệt dược: Medaxetine Hãng sản xuất

Cefuroxime – Medaxetine Đọc thêm »

Cefuroxime – Haginat/CefuDHG/Hazin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefuroxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 2. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DC02, S01AA27. Biệt dược gốc: ZINNAT , ZINACEF Biệt dược: Haginat, CefuDHG, Hazin Hãng

Cefuroxime – Haginat/CefuDHG/Hazin Đọc thêm »