Thuốc Dksalt, Eskar, Eyehep, Natri Clorid 0,9%là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Dksalt, Eskar, Eyehep, Natri Clorid 0,9% (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…)
Nội dung chính
Toggle1. Tên hoạt chất và biệt dược:
Hoạt chất : Sodium chloride (Natri clorid / NaCl)
Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Dung dịch truyền, dung dịch sát khuẩn tại chỗ, dung dịch nhỏ mắt, nhỏ mũi.
Nhóm pháp lý: Thuốc uống, thuốc dùng ngoài, Thuốc tra mắt, tra mũi với nồng độ 0,9% là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs), các loại khác là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine).
Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A12CA01, B05CB01, B05XA03.
Biệt dược gốc:
Biệt dược: Dksalt , Eskar, Eyehep, Natri Clorid
Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Dược Khoa
2. Dạng bào chế – Hàm lượng:
Dạng thuốc và hàm lượng
Dung dịch nhỏ mắt 42mg/15ml
Dung dịch nhỏ mắt, mũi 0,9%
Dung dịch xịt mũi 0,9% (Dksalt)
Thuốc tham khảo:
| ESKAR | ||
| Mỗi chai nhỏ mắt 15 ml có chứa: | ||
| Natri clorid | …………………………. | 42 mg |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

| NATRI CLORID 0,9% | ||
| Mỗi chai nhỏ mắt, mũi 10 ml có chứa: | ||
| Natri clorid | …………………………. | 90 mg |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

| EYEHEP | ||
| Mỗi chai nhỏ mắt 15 ml có chứa: | ||
| Natri clorid | …………………………. | 135 mg |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

3. Video by Pharmog:
[VIDEO DƯỢC LÝ]
————————————————
► Kịch Bản: PharmogTeam
► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog
► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/
► Group : Hội những người mê dược lý
► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/
► Website: pharmog.com
4. Ứng dụng lâm sàng:
4.1. Chỉ định:
ESKAR, ESHEP
Chỉ dùng cho người lớn và trẻ em trên 2 tuổi.
Mỏi mắt, ngứa mắt, khô rát mắt, khó chịu hoặc đỏ mắt do đọc sách, làm việc nhiều trên máy tính, tiếp xúc với gió, bụi, khói, ánh nắng mặt trời hoặc khi bơi lội.
Rửa mắt để loại các vật lạ như bụi bẩn vào mắt, làm sạch ghèn (rỉ) mắt.
Phòng ngừa các bệnh đau mắt..
NATRI CLORID 0,9%
Dùng rửa mắt và các trường hợp khô rát mắt. Phòng các bệnh dịch về mắt
Dùng rửa mũi, phụ trị nghẹt mũi
4.2. Liều dùng – Cách dùng:
Cách dùng :
ESKAR, ESHEP: Chỉ dùng để nhỏ mắt
NATRI CLORID 0,9%: Nhỏ và rửa mắt và hốc mũi.
Liều dùng:
ESKAR, ESHEP
Nhỏ 2 – 3 giọt mỗi mắt, ngày 2 – 4 lần. Có thể tăng liều nếu cần.
NATRI CLORID 0,9%
Nhỏ 1-3 giọt mỗi lần vào mỗi bên mắt hoặc hốc mũi, ngày dùng 1-3 lần
4.3. Chống chỉ định:
Dị ứng với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
4.4 Thận trọng:
Đậy kín nắp sau khi sử dụng
Tránh làm nhiễm bẩn đầu lọ thuốc.
Không dùng thuốc khi mang kính áp tròng do thành phần Benzalkonium clorid có trong công thức là chất bảo quản có thể lắng đọng trong kính áp tròng mềm. Phải bỏ kính ra trước khi nhỏ thuốc và chỉ được mnag lại sau khi dùng thuốc 15 phút.
Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.
Không ảnh hưởng.
4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Xếp hạng cảnh báo
AU TGA pregnancy category: Miễn xếp loại
US FDA pregnancy category: C (đường uống) , loại khác : A
Thời kỳ mang thai:
Thuốc an toàn cho thời kỳ mang thai và cho con bú.
Thời kỳ cho con bú:
Thuốc an toàn cho thời kỳ mang thai và cho con bú.
4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):
Đôi khi có thể gây kích ứng, rát mắt, nhìn mờ.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Nếu có một phản ứng có hại nào xảy ra, phải ngừng truyền thuốc ngay. Kiểm tra tình trạng người bệnh và điều trị thích hợp nếu cần.
4.8 Tương tác với các thuốc khác:
Chưa có cảnh báo về tương tác thuốc xảy ra khi dùng đồng thời thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi Natri clorid 0,9% với các thuốc khác.
4.9 Quá liều và xử trí:
Vì thuốc dùng ngoài nên không có nguy cơ gây ngộ độc toàn thân khi sử dụng.
5. Cơ chế tác dụng của thuốc :
5.1. Dược lực học:
Thuốc có tác dụng chống kích ứng mắt, sát trùng nhẹ mắt và hốc mũi.
Cơ chế tác dụng:
Dung dịch natri clorid 0,9% (đẳng trương) có áp suất thấm thấu xấp xỉ với dịch trong cơ thể. Natri là cation chính của dịch ngoại bào và có chức năng chủ yếu trong điều hoà sự phân bố nước, cân bằng nước, điện giải và áp suất thấm thấu của dịch cơ thể.
[XEM TẠI ĐÂY]
5.2. Dược động học:
Chưa có số liệu về việc hấp thu toàn thân khi dùng thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi natri clorid 0,9%.
5.3 Giải thích:
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
5.4 Thay thế thuốc :
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
*Lưu ý:
Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com
6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:
6.1. Danh mục tá dược:
Tá dược thuốc mắtc: Acid boric, Natri borate, Benzalkonium chloride, Natri edetat, Borneol tự nhiên, Camphor, Menthol, nước cất vừa đủ 15ml..
Tá dược thuốc nhỏ mũi: Benzalkonium clorid, natri hydroxyd, nước tinh khiết vừa đủ
6.2. Tương kỵ :
Không áp dụng.
6.3. Bảo quản:
Ở nhiệt độ không quá 30°C.
Đóng nắp lọ ngay sau khi dùng. Chỉ dùng trong 15 ngày sau khi mở nắp lọ.
6.4. Thông tin khác :
Không có.
6.5 Tài liệu tham khảo:
Dược Thư Quốc Gia Việt Nam
Hoặc HDSD Thuốc.
7. Người đăng tải /Tác giả:
Bài viết được sưu tầm hoặc viết bởi: Bác sĩ nhi khoa – Đỗ Mỹ Linh.
Kiểm duyệt , hiệu đính và đăng tải: PHARMOG TEAM