Thuốc Coolzz trẻ em, Nasomom – 4 tinh dầu, Nasomom – 4 tinh dầu trẻ em, Nasomom trẻ em là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Coolzz trẻ em, Nasomom – 4 tinh dầu, Nasomom – 4 tinh dầu trẻ em, Nasomom trẻ em (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…)
Nội dung chính
Toggle1. Tên hoạt chất và biệt dược:
Hoạt chất : Sodium chloride (Natri clorid / NaCl)
Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Dung dịch truyền, dung dịch sát khuẩn tại chỗ, dung dịch nhỏ mắt, nhỏ mũi.
Nhóm pháp lý: Thuốc uống, thuốc dùng ngoài, Thuốc tra mắt, tra mũi với nồng độ 0,9% là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs), các loại khác là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine).
Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A12CA01, B05CB01, B05XA03.
Biệt dược gốc:
Biệt dược: Coolzz trẻ em, Nasomom – 4 tinh dầu, Nasomom – 4 tinh dầu trẻ em, Nasomom trẻ em
Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược Đồng Nai.
2. Dạng bào chế – Hàm lượng:
Dạng thuốc và hàm lượng
Dung dịch vệ sinh mũi 630mg/70ml.
Thuốc tham khảo:
| NASOMOM – 4 TINH DẦU TRẺ EM | ||
| Mỗi chai rửa mũi 70 ml có chứa: | ||
| Natri clorid | …………………………. | 630 mg |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

| NASOMOM – 4 TINH DẦU | ||
| Mỗi chai rửa mũi 70 ml có chứa: | ||
| Natri clorid | …………………………. | 630 mg |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

| NASOMOM | ||
| Mỗi chai rửa mũi 70 ml có chứa: | ||
| Natri clorid | …………………………. | 630 mg |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

| COOLZZ TRẺ EM | ||
| Mỗi chai rửa mũi 70 ml có chứa: | ||
| Natri clorid | …………………………. | 630 mg |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

3. Video by Pharmog:
[VIDEO DƯỢC LÝ]
————————————————
► Kịch Bản: PharmogTeam
► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog
► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/
► Group : Hội những người mê dược lý
► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/
► Website: pharmog.com
4. Ứng dụng lâm sàng:
4.1. Chỉ định:
Vệ sinh mũi hàng ngày, phòng ngừa viêm mũi, viêm xoang.
Giảm các triệu chứng nghẹt mũi, sổ mũi, viêm mũi dị ứng, khò khè, khô rát mũi họng và cảm mạo ở trẻ em.
4.2. Liều dùng – Cách dùng:
Cách dùng :
Mở nắp bảo vệ, giữ chắc cổ chai giữa ngón cái và ngón giữa, đặt ngón trỏ lên vị trí nhấn.
Đưa nhẹ nhàng vòi phun vào mũi.
Ấn nhanh đầu phun từ 2-3 lần mỗi bên mũi, nếu hít mạnh theo nhịp phun sẽ tăng hiệu quả tác dụng.
Để dung dịch dư kéo chất nhầy chảy ra ngoài và hỉ mũi.
Lau sạch vòi phun, đậy nắp bảo vệ.
Liều dùng:
Liều dùng: xịt 2-6 lần/ ngày.
4.3. Chống chỉ định:
Mẫn cảm bất cứ thành phần nào của thuốc.
Không dùng cho trẻ nhỏ dưới 1 tuổi.
4.4 Thận trọng:
Do dạng dùng xịt mũi không phù hợp với trẻ nhỏ nên chỉ dùng cho trẻ trên một tuổi.
Không sử dụng thuốc quá hạn dùng in trên nhãn hộp.
Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.
Thuốc không ảnh hưởng trên khả năng lái xe và vận hành máy móc.
4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Xếp hạng cảnh báo
AU TGA pregnancy category: Miễn xếp loại
US FDA pregnancy category: C (đường uống) , loại khác : A
Thời kỳ mang thai:
Thuốc dùng an toàn cho phụ nữ có thai và cho con bú.
Thời kỳ cho con bú:
Thuốc dùng an toàn cho phụ nữ có thai và cho con bú.
4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):
Hiện vẫn chưa có báo cáo về tác dụng không mong muốn của thuốc này trên người sử dụng.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Nếu có một phản ứng có hại nào xảy ra, phải ngừng truyền thuốc ngay. Kiểm tra tình trạng người bệnh và điều trị thích hợp nếu cần.
4.8 Tương tác với các thuốc khác:
Thuốc có thể làm giảm tác dụng của các dạng nhỏ mũi khác, nên dùng trước các dạng thuốc nhỏ mũi khác hoặc dùng sau các dạng thuốc nhỏ mũi khác khoảng 1 – 2 giờ.
4.9 Quá liều và xử trí:
Hiện vẫn chưa có báo cáo về dấu hiệu và triệu chứng nào khi dùng thuốc này quá liều, tuy nhiên bệnh nhân nên liên lạc với bác sĩ hoặc bệnh viện gần nhất nếu cảm thấy có bất kì bất thường nào nếu đã dùng thuốc quá liều khuyến cáo.
5. Cơ chế tác dụng của thuốc :
5.1. Dược lực học:
Natri là cation chính của dịch ngoại bào và có chức năng chủ yếu trong điều hòa sự phân bố nước, cân bằng nước, điện giải và áp suất thẩm thấu của dịch cơ thể. Clorid là anion chính của dịch ngoại bào.
Dung dịch natri clorid là nguồn cung cấp bổ sung nước và chất điện giải. Dung dịch natri clorid 0,9% đẳng trương có áp suất thẩm thấu xấp xỉ với dịch trong cơ thể.
Dung dịch natri clorid 0,9% còn có tác dụng làm loãng màng nhày mũi, hỗ trợ các chức năng làm sạch tự nhiên của mũi do loại bỏ các dị nguyên và có tác dụng duy trì độ ẩm tự nhiên cho mũi.
Cơ chế tác dụng:
Dung dịch natri clorid 0,9% (đẳng trương) có áp suất thấm thấu xấp xỉ với dịch trong cơ thể. Natri là cation chính của dịch ngoại bào và có chức năng chủ yếu trong điều hoà sự phân bố nước, cân bằng nước, điện giải và áp suất thấm thấu của dịch cơ thể.
[XEM TẠI ĐÂY]
5.2. Dược động học:
Chưa có thông tin.
5.3 Giải thích:
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
5.4 Thay thế thuốc :
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
*Lưu ý:
Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com
6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:
6.1. Danh mục tá dược:
Tá dược Nasomom : Eucalyptol, Propylen glycol, Benzakonium clorid, Nước tinh khiết vừa đủ 70ml. (liều lượng tá dược có thể thay đổi ở chai cho người lớn và trẻ em)
Tá dược Coolzz trẻ em: Benzalkonium clorid, Acid citric monohydrat, Nước tinh khiết vừa đủ 70 ml.
6.2. Tương kỵ :
Không áp dụng.
6.3. Bảo quản:
Ở nhiệt độ không quá 30°C.
Đóng nắp lọ ngay sau khi dùng. Chỉ dùng trong 15 ngày sau khi mở nắp lọ.
6.4. Thông tin khác :
Không có.
6.5 Tài liệu tham khảo:
Dược Thư Quốc Gia Việt Nam
Hoặc HDSD Thuốc.
7. Người đăng tải /Tác giả:
Bài viết được sưu tầm hoặc viết bởi: Bác sĩ nhi khoa – Đỗ Mỹ Linh.
Kiểm duyệt , hiệu đính và đăng tải: PHARMOG TEAM