Thuốc Natri Bicarbonat 5g Vidipha là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Natri Bicarbonat 5g Vidipha (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…)
Nội dung chính
Toggle1. Tên hoạt chất và biệt dược:
Hoạt chất : Sodium bicarbonate (Natri bicarbonat / Natri hydrocarbonat / NaHCO3)
Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Thuốc chống acid và thuốc kiềm hóa (điều trị nhiễm acid và kiềm hóa nước tiểu).
Nhóm pháp lý: Dạng đơn thành phần hoặc phối hợp đường uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs). Dạng bào chế cho đường dùng khác là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine)
Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B05CB04, B05XA02.
Biệt dược gốc:
Biệt dược: Natri Bicarbonat
Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Dược Phẩm trung ương Vidipha
2. Dạng bào chế – Hàm lượng:
Dạng thuốc và hàm lượng
Thuốc bột dùng ngoài 5g
Thuốc tham khảo:
|
NATRI BICARBONAT 5G |
||
|
Mỗi gói thuốc bột có chứa: |
||
|
Sodium bicarbonate |
…………………………. |
5 g |
|
Tá dược |
…………………………. |
vừa đủ (Xem mục 6.1) |
3. Video by Pharmog:
[VIDEO DƯỢC LÝ]
————————————————
► Kịch Bản: PharmogTeam
► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog
► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/
► Group : Hội những người mê dược lý
► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/
► Website: pharmog.com
4. Ứng dụng lâm sàng:
4.1. Chỉ định:
Dùng làm giảm các triệu chứng của côn trùng cắn và chứng bỏng nắng..
4.2. Liều dùng – Cách dùng:
Cách dùng :
Dùng ngoài, hòa tan thuốc trong nước trước khi dùng.
Pha 1 gói (5g) trong 0,5 lít nước.
Liều dùng:
Pha 1 gói (5g) trong 0,5 lít nước.
Dùng băng gạc hoặc bông gòn thấm dung dịch thuốc bôi lên vết côn trùng cắn hoặc vết bỏng nặng.
4.3. Chống chỉ định:
Quá mẫn với thành phần của thuốc.
4.4 Thận trọng:
Không dùng đồng thời với các loại thuốc dùng ngoài khác.
Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.
Không ảnh hưởng.
4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Xếp hạng cảnh báo
AU TGA pregnancy category: NA
US FDA pregnancy category: C
Thời kỳ mang thai:
Chưa có ghi nhận về khả năng gây ngộ độc cho bào thai và người mang thai.
Thời kỳ cho con bú:
Chưa có ghi nhận về khả năng gây ngộ độc của thuốc khi dùng cho người cho con bú, Không nên bôi thuốc vùng quanh vu khi cho con bú.
4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):
Có thể gặp phản ứng dị ứng.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Các dung dịch tiêm truyền:
Natri bicarbonat chỉ được tiêm truyền tĩnh mạch vì nếu tiêm ra ngoài tĩnh mạch có thế gây hoại tử mô.
Tất cả các cách điều trị với dung dịch đệm pH đều có nguy cơ gây quá liều. Nếu bị nhiễm kiềm sẽ gây nguy cơ giảm kali huyết và tăng độ thấm thấu trong huyết thanh. Trong trường hợp nhiễm kiềm, hoạt tính phân hủy các ose tăng lên, gây ra nguy cơ giảm glucose huyết, đặc biệt là nếu người bệnh không còn dự trữ glycogen ở gan. Đế tính toán mức độ natri bicarbonat cần dùng tiếp và cũng đế tránh dùng quá liều, cần phải định lượng độ kiềm toan sau khi đã dùng được 100 – 300 ml dung dịch natri bicarbonat.
Trường hợp nhiễm acid trong đái tháo đường điều trị bằng insulin, nguy cơ dùng quá liều natri bicarbonat càng phải quan tâm đặc biệt. Thuốc chống acid dạng uống: Natri bicarbonat là thuốc chống acid trực tiếp và khá mạnh. Cần tránh dùng đơn độc, kéo dài với liều cao.
4.8 Tương tác với các thuốc khác:
Chưa ghi nhận được báo cáo về tương tác với bất cứ thuốc nào khi dùng ngoài.
4.9 Quá liều và xử trí:
Chưa ghi nhận được báo cáo về dấu hiệu và triệu chứng khi dùng quá liều thuốc.
5. Cơ chế tác dụng của thuốc :
5.1. Dược lực học:
Nhóm dược lý: Natri bicarbonat là chất kháng acid.
Mã ATC: BO5C B04
Thuốc bột dùng ngoài dùng làm giảm các triệu chứng của côn trùng cắn và chứng bỏng nắng.
Cơ chế tác dụng:
Cơ chế của Natri bicarbonat diễn ra theo phương trình sau: HCO-+ H+ ^ H2CO3 ^ CO2 + H2O Tác dụng kiềm hóa xảy ra nhanh.
[XEM TẠI ĐÂY]
5.2. Dược động học:
Chưa có thông tin.
5.3 Giải thích:
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
5.4 Thay thế thuốc :
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
*Lưu ý:
Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com
6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:
6.1. Danh mục tá dược:
6.2. Tương kỵ :
Không có.
6.3. Bảo quản:
Tránh nóng và ẩm quá mức.
6.4. Thông tin khác :
Không có.
6.5 Tài liệu tham khảo:
Dược Thư Quốc Gia Việt Nam
Hoặc HDSD Thuốc.
7. Người đăng tải /Tác giả:
Bài viết được sưu tầm hoặc viết bởi: Bác sĩ nhi khoa – Đỗ Mỹ Linh.
Kiểm duyệt , hiệu đính và đăng tải: PHARMOG TEAM