Thuốc Dioxzye là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Dioxzye (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…)
Nội dung chính
Toggle1. Tên hoạt chất và biệt dược:
Hoạt chất : Simethicone (Simeticone)
Phân loại: Thuốc điều trị đầy hơi và trướng bụng.
Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs)
Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D06B B03, J05A B01, S01A D03.
Biệt dược gốc:
Biệt dược: Dioxzye
Hãng sản xuất : Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam
2. Dạng bào chế – Hàm lượng:
Dạng thuốc và hàm lượng
Viên nén nhai: 80 mg.
Thuốc tham khảo:
|
DIOXZYE (HƯƠNG BẠC HÀ) |
||
|
Mỗi viên nén nhai có chứa: |
||
|
Simethicone |
…………………………. |
80 mg |
|
Tá dược |
…………………………. |
vừa đủ (Xem mục 6.1) |
|
DIOXZYE (HƯƠNG CAM) |
||
|
Mỗi viên nén nhai có chứa: |
||
|
Simethicone |
…………………………. |
80 mg |
|
Tá dược |
…………………………. |
vừa đủ (Xem mục 6.1) |
3. Video by Pharmog:
[VIDEO DƯỢC LÝ]
————————————————
► Kịch Bản: PharmogTeam
► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog
► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/
► Group : Hội những người mê dược lý
► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/
► Website: pharmog.com
4. Ứng dụng lâm sàng:
4.1. Chỉ định:
Dioxzye được dùng như một chất chống đầy hơi làm giảm các triệu chứng thông thường do đầy hơi, bao gồm cảm giác bị ép và căng đầy ở vùng thượng vị, bằng cách làm giảm sức căng bề mặt từ đó làm xẹp các bóng khí và loại bỏ chúng dễ dàng bằng phản ứng ợ hoặc qua hơi ruột.
4.2. Liều dùng – Cách dùng:
Cách dùng :
Simeticon dùng đường uống. Nhai kỹ trước khi nuốt.
Liều dùng:
Uống 1 -2 viên mỗi lần, ngày dùng 4 lần sau bữa ăn và trước khi đi ngủ.
4.3. Chống chỉ định:
Mẫn cảm với Simethicone.
4.4 Thận trọng:
Simethicone thuộc nhóm thuốc không độc tính. Simethicone được khuyến cáo không nên dùng cho các trường hợp đau bụng ở trẻ sơ sinh do chưa có đầy đủ thông tin về tính an toàn của simethicone ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ.
Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.
Không có thông tin.
4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Xếp hạng cảnh báo
AU TGA pregnancy category: NA
US FDA pregnancy category: NA
Thời kỳ mang thai:
Không có thông tin..
Thời kỳ cho con bú:
Không có thông tin..
4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):
Simethicone dường như không được hấp thu qua đường tiêu hóa hay làm cản trở tiết dịch vị hay sự hấp thu các chất bổ dưỡng, bởi vậy không gây nên các tác dụng không mong muốn toàn thân.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Ngừng sử dụng thuốc. Với các phản ứng bất lợi nhẹ, thường chỉ cần ngừng thuốc. Trường hợp mẫn cảm nặng hoặc phản ứng dị ứng, cần tiến hành điều trị hỗ trợ (giữ thoáng khí và dùng epinephrin, thở oxygen, dùng kháng histamin, corticoid…).
4.8 Tương tác với các thuốc khác:
Không có thông tin.
4.9 Quá liều và xử trí:
Không có thông tin.
5. Cơ chế tác dụng của thuốc :
5.1. Dược lực học:
Không có thông tin.
Cơ chế tác dụng:
Các rối loạn tiêu hóa có xu hướng liên quan đến sự tích tụ quá mức hơi ở dạ dày, ruột. Các triệu chứng thông thường nhất là cảm giác bị ép, căng và đầy thượng vị, ợ hơi, trung tiện. Thuốc giúp điều trị chứng tích tụ hơi bất thường như trên ở đường tiêu hóa. Các chất dimethylpolysiloxan hoạt hóa, 1 chất diện hoạt (chất hoạt động bề mặt) làm cho các bọt khí được bao phủ bởi chất nhày trong dạ dày và ruột bị vỡ ra.
[XEM TẠI ĐÂY]
5.2. Dược động học:
Không có thông tin.
5.3 Giải thích:
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
5.4 Thay thế thuốc :
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
*Lưu ý:
Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com
6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:
6.1. Danh mục tá dược:
Tá dược: Natri cyclamate, Menthol, dầu bạc hà, Calci stearate, Sorbitol, Povidone K-30.
6.2. Tương kỵ :
Không áp dụng.
6.3. Bảo quản:
Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C.
6.4. Thông tin khác :
Không có.
6.5 Tài liệu tham khảo:
Dược Thư Quốc Gia Việt Nam
Hoặc HDSD Thuốc.
7. Người đăng tải /Tác giả:
Bài viết được sưu tầm hoặc viết bởi: Bác sĩ nhi khoa – Đỗ Mỹ Linh.
Kiểm duyệt , hiệu đính và đăng tải: PHARMOG TEAM