Thuốc Babygaz là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Babygaz (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…)
Nội dung chính
Toggle1. Tên hoạt chất và biệt dược:
Hoạt chất : Simethicone (Simeticone)
Phân loại: Thuốc điều trị đầy hơi và trướng bụng.
Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs)
Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D06B B03, J05A B01, S01A D03.
Biệt dược gốc:
Biệt dược: Babygaz
Hãng sản xuất : KRKA,D.D.,Novo mesto – Slovenia
2. Dạng bào chế – Hàm lượng:
Dạng thuốc và hàm lượng
Hỗn dịch uống 2000mg/30ml.
Thuốc tham khảo:
|
BABYGAZ (MẪU CŨ) |
||
|
Mỗi chai hỗn dịch 30ml có chứa: |
||
|
Simethicone |
…………………………. |
2000 mg |
|
Tá dược |
…………………………. |
vừa đủ (Xem mục 6.1) |
|
BABYGAZ (MẪU MỚI) |
||
|
Mỗi chai hỗn dịch 30ml có chứa: |
||
|
Simethicone |
…………………………. |
2000 mg |
|
Tá dược |
…………………………. |
vừa đủ (Xem mục 6.1) |
3. Video by Pharmog:
[VIDEO DƯỢC LÝ]
————————————————
► Kịch Bản: PharmogTeam
► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog
► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/
► Group : Hội những người mê dược lý
► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/
► Website: pharmog.com
4. Ứng dụng lâm sàng:
4.1. Chỉ định:
Làm giảm các triệu chứng đầy hơi ở đường tiêu hóa.
4.2. Liều dùng – Cách dùng:
Cách dùng :
Lắc chai kỹ trước khi dùng.
Uống thuốc sau khi ăn và vào buối tối hoặc theo sự chỉ dẫn của bác sĩ.
Thuốc được trình bày dưới dạng 1 chai thuốc kèm theo 1 ống hút nhỏ giọt có chia vạch. Khi sử dụng lắp ống hút vào chai thuốc và bóp bóng để hút được liều theo hướng dẫn. Sau khi dùng xong, cho ống nhỏ giọt vào chai, vặn chặt nắp..
Liều dùng:
Trẻ em (dưới 2 tuổi): 0,3 ml/lần, 4 lần/ngày. Có thể pha thuốc với 30 ml nước nguội hay các thức uống của trẻ em.
Trẻ em 2 – 12 tuổi: 0,6 ml/lần, 4 lần/ngày.
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 0,6 ml – 1,8 ml/lần, 4 lần/ngày.
Bệnh nhân suy gan, suy thận: Do simethicon không được hấp thu vào máu qua đường tiêu hóa nên không gây ảnh hưởng gì và không cần chỉnh liều đối với người suy gan, suy thận.
4.3. Chống chỉ định:
Bệnh nhân đã mẫn cảm trước đó với simethicon và các thành phần của thuốc.
Bệnh nhân đang có hoặc nghi ngờ bị thủng ruột hoặc tắc ruột.
4.4 Thận trọng:
Không dùng quá 12 liều mỗi ngày trừ khi có sự hướng dẫn của bác sĩ.
Thận trọng sử dụng thuốc này trong các trường hợp có trào ngược dạ dày – thực quản, nôn, buồn nôn, người đang bị hạn chế thêm dịch.
Thuốc này có chứa:
Methyl paraben và propyl paraben: Có thể gây phản ứng dị ứng (có thể phản ứng muộn).
Sorbitol: Bệnh nhân có vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp fructose không nên dùng thuốc này.
Aspartam: Người bị phenylceton niệu và người phải hạn chế lượng phenylalanin đưa vào cơ thể không nên dùng thuốc này.
Allura red: có thể gây phản ứng dị ứng.
1,33 mg acid benzoic trong 30 ml hỗn dịch thuốc. Acid benzoic làm tăng bilirubin huyết sau khi chất này dịch chuyển khỏi albumin dẫn đến tăng chứng vàng da ở trẻ sơ sinh và có thể phát triển thành bệnh vàng da nhân não (bilirubin không liên hợp lắng đọng trong mô não)..
Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.
Phải thận trọng khi lái xe, vận hành máy, làm việc trên cao và các trường hợp khác vì thuốc có thể gây chóng mặt.
4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Xếp hạng cảnh báo
AU TGA pregnancy category: NA
US FDA pregnancy category: NA
Thời kỳ mang thai:
Chỉ dùng cho phụ nữ có thai khi thật cần thiết.
Thời kỳ cho con bú:
Do simethicon không được hấp thu qua đường tiêu hóa, Babygaz có thể được dùng suốt thời kỳ cho con bú.
4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):
Thường gặp, 1/100 < ADR < 1/10
Toàn thân: Đau bụng, đau đầu.
Tiêu hóa: Tiêu chảy, buồn nôn, nôn.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
Toàn thân: Đau lưng, đau ngực, ớn lạnh, mệt mỏi, sốt, khó chịu, đau cổ, đau vùng chậu.
Tim mạch: Nhịp tim chậm, tụ máu, tăng huyết áp, xanh xao, đánh trống ngực, nhịp tim nhanh.
Tiêu hóa: Ợ hơi, khó tiêu, đầy hơi, khó nuốt, khô miệng, phân đen.
Máu: Bầm máu, hạch bạch huyết.
Chuyển hóa: Hạ đường huyết.
Thần kinh: Tăng trương lực, ngủ gà.
Hô hấp: Viêm họng, viêm mũi, chảy máu cam, tràn khí màng phổi.
Da: Ban.
Tiết niệu: Tiểu khó..
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Ngừng sử dụng thuốc. Với các phản ứng bất lợi nhẹ, thường chỉ cần ngừng thuốc. Trường hợp mẫn cảm nặng hoặc phản ứng dị ứng, cần tiến hành điều trị hỗ trợ (giữ thoáng khí và dùng epinephrin, thở oxygen, dùng kháng histamin, corticoid…).
4.8 Tương tác với các thuốc khác:
Levothyroxin có thể liên kết với simethicon. Sự hấp thu của levothyroxin có thể bị giảm nếu Babygaz được uống đồng thời để điều trị các rối loạn tuyến giáp ở trẻ.
4.9 Quá liều và xử trí:
Triệu chứng:
Chưa có báo cáo.
Cách xử trí:
Nếu nghi ngờ sử dụng quá liều, ngưng dùng thuốc và đến ngay bệnh viện gần nhất.
Tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời..
5. Cơ chế tác dụng của thuốc :
5.1. Dược lực học:
Nhóm dược lý: Thuốc chống đầy hơi.
Simethicon làm giảm sức căng bề mặt và giảm sự căng đầy khí tạo ra do liên kết các bọt khí trong đường tiêu hóa, do đó làm giảm sự đầy hơi.
Cơ chế tác dụng:
Các rối loạn tiêu hóa có xu hướng liên quan đến sự tích tụ quá mức hơi ở dạ dày, ruột. Các triệu chứng thông thường nhất là cảm giác bị ép, căng và đầy thượng vị, ợ hơi, trung tiện. Thuốc giúp điều trị chứng tích tụ hơi bất thường như trên ở đường tiêu hóa. Các chất dimethylpolysiloxan hoạt hóa, 1 chất diện hoạt (chất hoạt động bề mặt) làm cho các bọt khí được bao phủ bởi chất nhày trong dạ dày và ruột bị vỡ ra.
[XEM TẠI ĐÂY]
5.2. Dược động học:
Simethicon là 1 chất trơ về mặt sinh lý học; dường như nó không được hấp thu qua đường tiêu hóa hay làm cản trở tiết dịch vị hay sự hấp thu chất bổ dưỡng. Sau khi uống, thuốc này được bài tiết ở dạng không đổi vào phân.
5.3 Giải thích:
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
5.4 Thay thế thuốc :
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
*Lưu ý:
Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com
6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:
6.1. Danh mục tá dược:
Tá dược: Nước khử ion, polydimethylsiloxan, sorbitan monostearat, polyoxyethylen 20 sorbitan, silicon dioxyd (silica vô định hình), xanthan gum, acid benzoic, acid sorbic, kali hydroxyd, hydroclorid, microcrystalline cellulose & carboxymethyl cellulose natri, carboxymethyl cellulose natri, acid citric khan, natri citrat, methyl paraben, propyl paraben, sorbitol 70%, hương dâu dạng lỏng, allura red, aspartam, nước tinh khiết..
6.2. Tương kỵ :
Không áp dụng.
6.3. Bảo quản:
Hỗn dịch uống bảo quản trong lọ kín, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ dưới 30 oC, thích hợp nhất là trong khoảng 15 – 30 oC, tránh để đông băng.
6.4. Thông tin khác :
Không có.
6.5 Tài liệu tham khảo:
Dược Thư Quốc Gia Việt Nam
Hoặc HDSD Thuốc.
7. Người đăng tải /Tác giả:
Bài viết được sưu tầm hoặc viết bởi: Bác sĩ nhi khoa – Đỗ Mỹ Linh.
Kiểm duyệt , hiệu đính và đăng tải: PHARMOG TEAM