Thuốc Otuna là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Otuna (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…)
Nội dung chính
Toggle1. Tên hoạt chất và biệt dược:
Hoạt chất : Selenium sulfide
Phân loại: Thuốc kháng nấm, chống bã nhờn dùng ngoài.
Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs)
Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D01AE13.
Biệt dược gốc:
Biệt dược: Otuna
Hãng sản xuất : Unison Laboratories Co., Ltd.
2. Dạng bào chế – Hàm lượng:
Dạng thuốc và hàm lượng
Lotion 1%, 2,5%.
Thuốc tham khảo:
| OTUNA 2.5% | ||
| Mỗi lọ lotion có chứa: | ||
| Selenium sulfide | …………………………. | 2.5 % |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

| OTUNA 1% | ||
| Mỗi lọ lotion có chứa: | ||
| Selenium sulfide | …………………………. | 1 % |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

3. Video by Pharmog:
[VIDEO DƯỢC LÝ]
————————————————
► Kịch Bản: PharmogTeam
► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog
► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/
► Group : Hội những người mê dược lý
► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/
► Website: pharmog.com
4. Ứng dụng lâm sàng:
4.1. Chỉ định:
Dầu gội trị gàu Otuna có màu vàng cam óng ánh, mùi hoa tử đinh hương giúp trị gàu, lang ben và viêm da tiết bã nhờn ở da đầu..
4.2. Liều dùng – Cách dùng:
Cách dùng :
Cách dùng thích hợp cho gàu ở da đầu và viêm da tiết bã nhờn:
Làm ướt tóc và da đầu bằng nước;
Lắc kỹ, cho 5 – 10ml dầu gội lên da đầu và tạo bọt;
Để yên cho bọt ở trên da đầu trong:
Trị gàu: 2 – 3 phút (dùng hàng tuần trong 2 tuần, sau đó dùng 1 – 4 lần mỗi tháng)
Lang ben: 10 phút (dùng 1 lần/ngày và dùng liên tục trong 7 ngày trên vùng da bị bệnh)
Viêm tiết bã nhờn ở da đầu: 2 – 3 phút (dùng 2 lần/tuần trong 2 tuần, sau đó dùng 1 – 4 lần mỗi tháng, tiếp tục nếu cần)
Xoa lại một lần nữa rồi rửa sạch;
Đối với tóc nhuộm màu hoặc tóc đã xử lý bằng hóa chất, nên xả bằng nước ít nhất trong 5 phút để tránh biến đổi màu của tóc.
Sau khi dùng Otuna, rửa sạch tay bằng nước..
Liều dùng:
Để có hiệu quả tốt, dùng chế phẩm có hàm lượng 1% ít nhất 2 lần mỗi tuần, hoặc theo chỉ định cụ thể của bác sĩ.
4.3. Chống chỉ định:
Bệnh nhân dị ứng với một trong các thành phần của chế phẩm (rất hiếm).
4.4 Thận trọng:
Sản phẩm chỉ dùng ngoài da. Tránh để tiếp xúc trực tiếp với mắt. Trong trường hợp bị dính vào mắt cần rửa ngay bằng nước sạch.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng..
Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.
Cần thận trọng khi sử dụng cho các đối tượng lái xe và vận hành máy móc.
4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Xếp hạng cảnh báo
AU TGA pregnancy category: NA
US FDA pregnancy category: NA
Thời kỳ mang thai:
Chưa có thông tin.
Thời kỳ cho con bú:
Chưa có thông tin.
4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):
Chưa có thông tin về tác dụng phụ của sản phẩm.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Nếu có dị ứng, phải ngừng thuốc ngay.
Tránh thuốc tiếp xúc vào mắt hoặc với vùng sinh dục và các chỗ da có nếp gấp vì có thể gây kích ứng và nóng bừng. Khi xảy ra, cần rửa kỹ bằng nước.
Selen sulfid có độc tính rất cao khi uống. Vì vậy không được uống, mà chỉ dùng bôi ngoài da.
4.8 Tương tác với các thuốc khác:
Chưa có nghiên cứu về tương tác thuốc.
4.9 Quá liều và xử trí:
Chưa có thông tin.
5. Cơ chế tác dụng của thuốc :
5.1. Dược lực học:
Chưa có thông tin.
Cơ chế tác dụng:
Selen sulfid có tác dụng chống tăng sinh trên các tế bào biểu bì và các biểu mô nang lông, do đó làm giảm sinh sản tế bào sừng.
Cơ chế tác dụng của thuốc trong điều trị gầu và viêm da tiết bã nhờn chưa được biết rõ.
[XEM TẠI ĐÂY]
5.2. Dược động học:
Chưa có thông tin.
5.3 Giải thích:
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
5.4 Thay thế thuốc :
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
*Lưu ý:
Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com
6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:
6.1. Danh mục tá dược:
Các thành phần khác: Texapon N 8000, Aqua SF Polymer, Euperlan PK 771, Tegin EGS, Aqua Lilac, Citric acid, Aqua Euxyl K400, Triethanolamine, Nước tinh khiết vừa đủ.
6.2. Tương kỵ :
Không áp dụng.
6.3. Bảo quản:
Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
6.4. Thông tin khác :
Không có.
6.5 Tài liệu tham khảo:
Dược Thư Quốc Gia Việt Nam
Hoặc HDSD Thuốc.
7. Người đăng tải /Tác giả:
Bài viết được sưu tầm hoặc viết bởi: Bác sĩ nhi khoa – Đỗ Mỹ Linh.
Kiểm duyệt , hiệu đính và đăng tải: PHARMOG TEAM