Spasless (Phloroglucinol hydrate + Trimethyl phloroglucinol)

Phloroglucinol (Phloroglucinol hydrate + Trimethyl phloroglucinol) – Spasless

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Spasless, Phloroglucinol

Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc kết hợp Spasless, Phloroglucinol (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…)

1. Tên hoạt chất và biệt dược:

Hoạt chất : Phloroglucinol (Phloroglucinol hydrate + Trimethyl phloroglucinol)

Phân loại: Thuốc chống co thắt cơ trơn. Dạng kết hợp

Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine)

Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A03AX12.

Biệt dược gốc:

Biệt dược: Phloroglucinol ,Spasless

Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm 3/2

2. Dạng bào chế – Hàm lượng:

Dạng thuốc và hàm lượng

Dung dịch tiêm bắp, tĩnh mạch: Mỗi ống 4ml có chứa Phloroglucinol hydrate 40mg, Triméthylphloroglucinol 0,04mg hoặc 0,03mg.

Dung dịch tiêm 40mg/4ml

Thuốc tham khảo:

SPASLESS
Mỗi ống 4ml dung dịch tiêm có chứa:
Phloroglucinol hydrate …………………………. 40 mg
Triméthylphloroglucinol …………………………. 0,04 mg
Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1)

Spasless (Phloroglucinol hydrate + Trimethyl phloroglucinol)

3. Video by Pharmog:

[VIDEO DƯỢC LÝ]

————————————————

► Kịch Bản: PharmogTeam

► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog

► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/

► Group : Hội những người mê dược lý

► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/

► Website: pharmog.com

4. Ứng dụng lâm sàng:

4.1. Chỉ định:

Điều trị triệu chứng các biểu hiện đau do co thắt: ống tiêu hóa, đường dẫn mật, đường tiết niệu và phụ khoa.

4.2. Liều dùng – Cách dùng:

Cách dùng :

Dạng dung dịch tiêm: tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp

Liều dùng:

Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp 1 – 3 ống thuốc/ngày.

4.3. Chống chỉ định:

Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.

Các trường hợp nghẽn ruột, liệt ruột cơ năng.

4.4 Thận trọng:

Không có thông tin.

Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.

Không ảnh hưởng.

4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Xếp hạng cảnh báo

AU TGA pregnancy category: NA

US FDA pregnancy category: NA

Thời kỳ mang thai:

Chỉ sử dụng cho phụ nữ có thai khi thật sự cần thiết, tránh sử dụng thuốc khi cho con bú.

Thời kỳ cho con bú:

Chỉ sử dụng cho phụ nữ có thai khi thật sự cần thiết, tránh sử dụng thuốc khi cho con bú.

4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):

Các phản ứng dị ứng rất hiếm khi xảy ra nhưng đôi khi nặng: phát ban, nổi mề đay, phù Quincke. Đặc biệt, khi sử dụng dung dịch tiêm để tiêm bắp hay tiêm tĩnh mạch có thể gây hạ huyết áp dẫn đến sốc.

Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:

Ngừng sử dụng thuốc. Với các phản ứng bất lợi nhẹ, thường chỉ cần ngừng thuốc. Trường hợp mẫn cảm nặng hoặc phản ứng dị ứng, cần tiến hành điều trị hỗ trợ (giữ thoáng khí và dùng epinephrin, thở oxygen, dùng kháng histamin, corticoid…).

4.8 Tương tác với các thuốc khác:

Tương tác với Noramidopyrine

Không nên phối hợp Phloroglucinol với các thuốc giảm đau mạnh như Morphin và các dẫn xuất do các thuốc này có tác dụng gây co thắt.

4.9 Quá liều và xử trí:

Chưa có thông tin.

5. Cơ chế tác dụng của thuốc :

5.1. Dược lực học:

Phloroglucinol là thuốc chống co thắt có tác dụng trên cơ trơn.

Phloroglucinol có tác dụng giảm co thắt trên sợi cơ trơn và làm dịu cơn đau.

Cơ chế tác dụng:

Phloroglucinol là thuốc chống co thắt hướng cơ không giống atropin. Thuốc có tác dụng làm giảm sự co thắt của cơ trơn nên làm dịu đau. Không có trở ngại của các thuốc kiểu atropin và có thể dùng với những người bị bệnh ở tuyến tiền liệt và bệnh glocom. Cơ chế chưa được biết rõ, có thể do thuốc ức chế ngăn chặn kênh calcium ở cơ trơn.

[XEM TẠI ĐÂY]

5.2. Dược động học:

Thuốc hấp thu tốt qua đường trực tràng và đường uống.

Chưa có thông tin.

5.3. Hiệu quả lâm sàng:

Chưa có thông tin. Đang cập nhật.

5.4. Dữ liệu tiền lâm sàng:

Chưa có thông tin. Đang cập nhật.

*Lưu ý:

Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ

Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com

6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:

6.1. Danh mục tá dược:

Natriclorid, Natri metabisulfit, Natri sulfit, Nước cất pha tiêm.

6.2. Tương kỵ :

Không áp dụng.

6.3. Bảo quản:

Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

6.4. Thông tin khác :

Không có.

6.5 Tài liệu tham khảo:

HDSD Thuốc Spasless do Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 sản xuất (2013).

7. Người đăng tải /Tác giả:

Bài viết được sưu tầm hoặc viết bởi: Bác sĩ nhi khoa – Đỗ Mỹ Linh.

Kiểm duyệt , hiệu đính và đăng tải: PHARMOG TEAM