Thuốc đơn chất A-Z

Naftidrofuryl

Thuốc Naftidrofuryl là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Naftidrofuryl (Thông tin bao gồm liều dùng,

Orlistat

Thuốc Orlistat là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Orlistat (Thông tin bao gồm liều dùng,

Labetalol

Thuốc Labetalol là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Labetalol (Thông tin bao gồm liều dùng,

Vinpocetine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Vinpocetine Phân loại: Thuốc gây giãn mạch máu não. Chất kích thích thần kinh trung ương

Công thức cấu tạo Abiraterone acetate (Chemical)

Abiraterone – (Hoạt chất)

Abiraterone là một loại thuốc điều trị ung thư tuyến tiền liệt giai đoạn muộn thông qua tác động vào hormone. Abiraterone thường được sử dụng cùng với thuốc coritcosteroid (như prednisone hoặc methylprednisolone) để điều trị ung thư tuyến tiền liệt ở nam giới

Cấu trúc hóa học của dược chất Alprostadil (Alprostadil chemical)

Alprostadil (Prostaglandin E1)

Alprostadil là thuốc được sử dụng để cải thiện lưu lượng máu ở trẻ sơ sinh có vấn đề về tim, điều trị suy tim mãn tính nghiêm trọng và tình trạng còn ống động mạch. Ngoài ra nó cũng được chỉ định ở một số nước để điều trị rối loạn cương dương và giúp chẩn đoán một số nguyên nhân gây ra rối loạn này.

Cấu tạo hóa học Adalimumab (Adalimumab chemical)

Adalimumab – (Hoạt chất)

Adalimumab là một loại thuốc ngăn chặn yếu tố hoại tử khối u (TNF) và làm giảm tác dụng của một chất trong cơ thể có thể gây ra tình trạng viêm. Adalimumab được sử dụng để điều trị một số bệnh liên quan tới viêm do hệ miễn dịch tự gây ra (Gọi là bệnh tự miễn) như viêm khớp dạng thấp, vẩy nến, viêm cột sống dính khớp, bệnh Crohn, viêm khớp vô căn ở trẻ vị thành niên, viêm loét đại tràng và viêm màng bồ đào…

Cấu trúc hóa học của dược chất Atosiban (Atosiban chemical)

Atosiban – (Hoạt chất)

Atosiban là một loại thuốc được bào chế dưới dạng dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền được các bác sỹ chỉ định để làm trì hoãn việc sinh non ở phụ nữ mang thai nhờ cơ chế làm giảm cơn co tử cung.

Beractant (Phospholipid Surfactant)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Beractant (Phospholipid Surfactant – Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn hoặc phổi bò) Phân loại: Thuốc

Cấu trúc hóa học của dược chất Bendamustine (Bendamustine chemical)

Bendamustine – (Hoạt chất)

Bendamustine là thuốc thuộc nhóm thuốc trị ung thư, được sử dụng để điều trị bệnh bạch cầu lympho mạn tính, u lympho không Hodgkin và bệnh đa u tủy. Ngoài ra thuốc cũng được chỉ định để điều trị một số bệnh khác mà không được liệt kê trong tờ hướng dẫn sử dụng dưới đây.