Thuốc đơn chất A-Z

Carisoprodol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Carisoprodol Phân loại: Thuốc giãn cơ. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs,

Cấu trúc hóa học của dược chất Butenafine (Butenafine chemical)

Butenafine – (Hoạt chất)

Butenafine là một loại thuốc chống nấm tổng hợp benzylamine có cấu trúc liên quan đến thuốc chống nấm allylamine tổng hợp như terbinafine. Butenafine được chỉ định để điều trị tại chỗ bệnh nấm da, nấm bàn chân, lang ben do một số loại nấm gây ra

Cấu trúc hóa học của dược chất Biclotymol (Biclotymol chemical)

Biclotymol – (Hoạt chất)

Biclotymol là một chất khử trùng phenolic được sử dụng để bào chế dạng xịt nhằm điều trị nhiễm trùng ở miệng và họng; Biclotymol cũng được sử dụng trong bào chế một số loại thuốc ho.

Cấu trúc hóa học của dược chất Aspartam

Aspartam – (Hoạt chất)

Aspartam (APM hay Ở Châu Âu được viết tắt là E951) là một chất làm ngọt nhân tạo không chứa đường saccharide được sử dụng như một chất thay thế đường trong một số thực phẩm và đồ uống..

Cấu trúc hóa học của dược chất Anethole trithione (Anetholtrithione chemical)

Anetholtrithione (Anethole trithione) – (Hoạt chất)

Anethole trithione , anetholtrithione , hoặc anetholtrithion là một loại thuốc dùng để điều trị khô miệng. Thuốc này thường được sử dụng để điều trị chứng thiếu nước bọt do dùng thuốc, sau xạ trị, thiếu nước bọt ở người lớn tuổi. Trước đây thuốc được nhập khẩu trực tiếp về Việt Nam với biệt dược Sulfarlem, tuy nhiên hiện nay thuốc này không còn được nhập khẩu và sử dụng ở Việt Nam nữa.

Cấu trúc hóa học của dược chất Anagrelide (Anagrelide chemical)

Anagrelide – (Hoạt chất)

Anagrelide là một loại thuốc được sử dụng để làm giảm số lượng tiểu cầu trong máu ở những bệnh nhân bị rối loạn tủy xương, tăng tiểu cầu hoặc bệnh đa hồng cầu nguyên phát (tình trạng cơ thể tạo ra quá nhiều hồng cầu và đôi khi là quá nhiều tiểu cầu). Anagrelide hoạt động bằng cách làm chậm quá trình sản xuất tiểu cầu trong cơ thể.

Dexketoprofen

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dexketoprofen Phân loại: Thuốc chống viêm không steroid (NSAID). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC

Cấu trúc hóa học của dược chất Besifloxacin (Besifloxacin chemical)

Besifloxacin – (Hoạt chất)

Besifloxacin là một kháng sinh fluoroquinolone thế hệ thứ tư được bào chế dưới dạng hỗn dịch nhỏ mắt 0,6% và để điều trị viêm kết mạc do vi khuẩn nhạy cảm gây ra.