
Gefitinib – Iressa
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gefitinib Phân loại: Thuốc chống ung thư. Thuốc ức chế men Tyinine kinase Nhóm pháp lý:

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gefitinib Phân loại: Thuốc chống ung thư. Thuốc ức chế men Tyinine kinase Nhóm pháp lý:

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ganirelix Phân loại: Thuốc tác động trên hệ nội tiết. Thuốc ức chế tuyến yên Nhóm

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ganciclovir Phân loại: Thuốc kháng virus. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs,

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gadoxetate disodium Phân loại: Thuốc cản quang chụp MRI. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gadobutrol Phân loại: Thuốc dùng trong chẩn đoán. Thuốc cản quang chụp MRI. Nhóm pháp lý:

Thuốc Neurontin là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Neurontin (Thông tin bao gồm liều dùng,

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fusidic acid Phân loại: Thuốc Kháng sinh cấu trúc steroid, hoạt phổ hẹp. Nhóm pháp lý:

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fulvestrant Phân loại: Thuốc chống ung thư. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fosfomycin Phân loại: Thuốc Kháng sinh phosphonic. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fosfomycin Phân loại: Thuốc Kháng sinh phosphonic. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical