Gemfibrozil

Gemfibrozil – SaVi Gemfibrozil

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gemfibrozil Phân loại: Thuốc điều trị mỡ máu. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C10AB04. Biệt dược gốc: Lopid Biệt dược: SaVi Gemfibrozil Hãng sản xuất : Công ty cổ phần

Gemfibrozil – SaVi Gemfibrozil Đọc thêm »

Gemfibrozil – Pygemxil

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gemfibrozil Phân loại: Thuốc điều trị mỡ máu. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C10AB04. Biệt dược gốc: Lopid Biệt dược: Pygemxil Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Pymepharco

Gemfibrozil – Pygemxil Đọc thêm »

Gemfibrozil – Molid

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gemfibrozil Phân loại: Thuốc điều trị mỡ máu. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C10AB04. Biệt dược gốc: Lopid Biệt dược: Molid Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược

Gemfibrozil – Molid Đọc thêm »

Gemfibrozil – Lopigim

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gemfibrozil Phân loại: Thuốc điều trị mỡ máu. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C10AB04. Biệt dược gốc: Lopid Biệt dược: Lopigim Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược

Gemfibrozil – Lopigim Đọc thêm »

Gemfibrozil – Ipolipid

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gemfibrozil Phân loại: Thuốc điều trị mỡ máu. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C10AB04. Biệt dược gốc: Lopid Biệt dược: Ipolipid Hãng sản xuất : Medochemie Ltd 2. Dạng bào

Gemfibrozil – Ipolipid Đọc thêm »

Gemfibrozil – Gemfibstad

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gemfibrozil Phân loại: Thuốc điều trị mỡ máu. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C10AB04. Biệt dược gốc: Lopid Biệt dược: Gemfibstad Hãng sản xuất : Công ty TNHH Liên doanh

Gemfibrozil – Gemfibstad Đọc thêm »

Gemfibrozil – Brezimed

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gemfibrozil Phân loại: Thuốc điều trị mỡ máu. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C10AB04. Biệt dược gốc: Lopid Biệt dược: Brezimed Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược

Gemfibrozil – Brezimed Đọc thêm »

Gemfibrozil – Lopid

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gemfibrozil Phân loại:Thuốc điều trị mỡ máu. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C10AB04. Brand name: LOPID. Hãng sản xuất : Olic (Thailand) Ltd. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng:

Gemfibrozil – Lopid Đọc thêm »

Gemfibrozil

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gemfibrozil Phân loại: Thuốc điều trị mỡ máu. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C10AB04. Brand name: Lopid. Generic : Gemnpid, Lopigim 600, Lopigim 300, Brezimed, Molid 300, SaVi Gemfibrozil 300, SaVi Gemfibrozil 600,

Gemfibrozil Đọc thêm »