Etoricoxib

Etoricoxib – Exibcure/E-cox

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Etoricoxib Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS) Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AH05. Biệt dược gốc: Arcoxia Biệt dược: E-cox , Exibcure Hãng sản xuất : Gracure Pharmaceuticals Ltd. […]

Etoricoxib – Exibcure/E-cox Đọc thêm »

Etoricoxib – Etorisun

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Etoricoxib Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS) Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AH05. Biệt dược gốc: Arcoxia Biệt dược: Etorisun Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược

Etoricoxib – Etorisun Đọc thêm »

Etoricoxib – Etoricoxib-US/Eraxicox/Etoricoxib-HV

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Etoricoxib Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS) Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AH05. Biệt dược gốc: Arcoxia Biệt dược: Etoricoxib 60-US, Eraxicox , Etoricoxib 90-HV Hãng sản xuất :

Etoricoxib – Etoricoxib-US/Eraxicox/Etoricoxib-HV Đọc thêm »

Etoricoxib – Coxwell/Etorica/Etotab

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Etoricoxib Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS) Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AH05. Biệt dược gốc: Arcoxia Biệt dược: Coxwell, Etorica , Etotab Hãng sản xuất : Micro Labs

Etoricoxib – Coxwell/Etorica/Etotab Đọc thêm »

Etoricoxib – Etogeric

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Etoricoxib Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS) Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AH05. Biệt dược gốc: Arcoxia Biệt dược: Etogeric Hãng sản xuất : Mepro Pharmaceuticals Pvt. Ltd- Unit

Etoricoxib – Etogeric Đọc thêm »

Etoricoxib – Erxib

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Etoricoxib Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS) Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AH05. Biệt dược gốc: Arcoxia Biệt dược: Erxib Hãng sản xuất : Công ty cổ phần SPM

Etoricoxib – Erxib Đọc thêm »

Etoricoxib – Epicta

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Epicta Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Epicta (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Etoricoxib Phân loại: Thuốc kháng

Etoricoxib – Epicta Đọc thêm »

Etoricoxib – Dabcoxid

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Etoricoxib Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS) Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AH05. Biệt dược gốc: Arcoxia Biệt dược: Dabcoxid Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược

Etoricoxib – Dabcoxid Đọc thêm »

Etoricoxib – Chitogast

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Etoricoxib Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS) Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AH05. Biệt dược gốc: Arcoxia Biệt dược: Chitogast Hãng sản xuất : Công ty Cổ phần Dược

Etoricoxib – Chitogast Đọc thêm »

Etoricoxib – Cefass

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Etoricoxib Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS) Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AH05. Biệt dược gốc: Arcoxia Biệt dược: Cefass Hãng sản xuất : Celogen Generics Pvt. Ltd 2.

Etoricoxib – Cefass Đọc thêm »