Ciprofloxacin

Ciprofloxacin – Ciproth

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ciprofloxacin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Quinolon, Fluoroquinolon thế hệ 2 Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01MA02, S01AE03, S02AA15, S03AA07. Biệt dược gốc: CIPROBAY Biệt dược: Ciproth Hãng sản […]

Ciprofloxacin – Ciproth Đọc thêm »

Ciprofloxacin – Cipromir

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ciprofloxacin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Quinolon, Fluoroquinolon thế hệ 2 Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01MA02, S01AE03, S02AA15, S03AA07. Biệt dược gốc: CIPROBAY Biệt dược: Cipromir, Hãng sản

Ciprofloxacin – Cipromir Đọc thêm »

Ciprofloxacin – Ciprom

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ciprofloxacin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Quinolon, Fluoroquinolon thế hệ 2 Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01MA02, S01AE03, S02AA15, S03AA07. Biệt dược gốc: CIPROBAY Biệt dược: Ciprom Hãng sản

Ciprofloxacin – Ciprom Đọc thêm »

Ciprofloxacin – Ciprofloxacin-hameln/Furect IV

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ciprofloxacin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Quinolon, Fluoroquinolon thế hệ 2 Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01MA02, S01AE03, S02AA15, S03AA07. Biệt dược gốc: CIPROBAY Biệt dược: Ciprofloxacin-hameln, Furect I.V

Ciprofloxacin – Ciprofloxacin-hameln/Furect IV Đọc thêm »

Ciprofloxacin – Ciprofloxacin Kabi

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ciprofloxacin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Quinolon, Fluoroquinolon thế hệ 2 Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01MA02, S01AE03, S02AA15, S03AA07. Biệt dược gốc: CIPROBAY Biệt dược: Ciprofloxacin Kabi, Ciprofloxacin

Ciprofloxacin – Ciprofloxacin Kabi Đọc thêm »

Ciprofloxacin – Ciprofloxacin Injection

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ciprofloxacin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Quinolon, Fluoroquinolon thế hệ 2 Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01MA02, S01AE03, S02AA15, S03AA07. Biệt dược gốc: CIPROBAY Biệt dược: Ciprofloxacin USP injection,

Ciprofloxacin – Ciprofloxacin Injection Đọc thêm »

Ciprofloxacin – Ciprofloxacin Infusion

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ciprofloxacin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Quinolon, Fluoroquinolon thế hệ 2 Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01MA02, S01AE03, S02AA15, S03AA07. Biệt dược gốc: CIPROBAY Biệt dược: Ciprofloxacin Infusion Hãng

Ciprofloxacin – Ciprofloxacin Infusion Đọc thêm »

Ciprofloxacin – Ciprofloxacin DNA

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ciprofloxacin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Quinolon, Fluoroquinolon thế hệ 2 Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01MA02, S01AE03, S02AA15, S03AA07. Biệt dược gốc: CIPROBAY Biệt dược: Ciprofloxacin DNA Hãng

Ciprofloxacin – Ciprofloxacin DNA Đọc thêm »

Ciprofloxacin – Ciprofloxacin Bidiphar

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ciprofloxacin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Quinolon, Fluoroquinolon thế hệ 2 Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01MA02, S01AE03, S02AA15, S03AA07. Biệt dược gốc: CIPROBAY Biệt dược: Ciprofloxacin Hãng sản

Ciprofloxacin – Ciprofloxacin Bidiphar Đọc thêm »