Cefpirome

Cefpirome – Medtol/Romcid

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpirome Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 4. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DE02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Medtol, Romcid Hãng sản xuất : Công ty […]

Cefpirome – Medtol/Romcid Đọc thêm »

Cefpirome – Laxazero

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpirome Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 4. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DE02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Laxazero Hãng sản xuất : Công ty TNHH

Cefpirome – Laxazero Đọc thêm »

Cefpirome – Harpirom

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpirome Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 4. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DE02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Harpirom Hãng sản xuất : Harbin Pharmaceutical Group

Cefpirome – Harpirom Đọc thêm »

Cefpirome – Epicef/Padirom/Piromcef

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpirome Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 4. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DE02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Epicef, Padirom, Piromcef Hãng sản xuất : Công

Cefpirome – Epicef/Padirom/Piromcef Đọc thêm »

Cefpirome – Ceporel

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpirome Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 4. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DE02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Ceporel Hãng sản xuất : Công ty cổ

Cefpirome – Ceporel Đọc thêm »

Cefpirome – Cefpirom VCP

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpirome Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 4. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DE02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Cefpirom VCP, Cefpirom Hãng sản xuất : Công

Cefpirome – Cefpirom VCP Đọc thêm »

Cefpirome – Cefpibolic

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpirome Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 4. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DE02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Cefpibolic Hãng sản xuất : Zeiss Pharmaceuticals Pvt.

Cefpirome – Cefpibolic Đọc thêm »

Cefpirome

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpirome Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 4. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DE02. Brand name: Generic : Cefpirome, Romcid,Medtol,Epicef 1g,PADIROM,PIROMCEF,Midapran 2g,Braicef 2g,Forexim 1g,Oscart,Ceporel 2g,Cefpirom 1g,Cefpirom 2g,Cefpirom,Laxazero 2g,Cefpotriv,Harpirom,Minata

Cefpirome Đọc thêm »