Captopril

Captopril + Hydrochlorothiazide

Thông tin chung của thuốc kết hợp Captopril + Hydrochlorothiazide Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc kết hợp Captopril + Hydrochlorothiazide (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : […]

Captopril + Hydrochlorothiazide Đọc thêm »

Captopril – Tensiomin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Captopril Phân loại: Thuốc ức chế men chuyển. Thuốc điều trị tăng huyết áp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09AA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: TENSIOMIN Hãng sản xuất :

Captopril – Tensiomin Đọc thêm »

Captopril – Taguar

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Captopril Phân loại: Thuốc ức chế men chuyển. Thuốc điều trị tăng huyết áp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09AA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: TAGUAR Hãng sản xuất :

Captopril – Taguar Đọc thêm »

Captopril – DH-Captohasan 25

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Captopril Phân loại: Thuốc ức chế men chuyển. Thuốc điều trị tăng huyết áp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09AA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: DH-CAPTOHASAN Hãng sản xuất :

Captopril – DH-Captohasan 25 Đọc thêm »

Captopril – Captoril

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Captopril Phân loại: Thuốc ức chế men chuyển. Thuốc điều trị tăng huyết áp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09AA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: CAPTORIL Hãng sản xuất :

Captopril – Captoril Đọc thêm »

Captopril – Captopril Stada

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Captopril Phân loại: Thuốc ức chế men chuyển. Thuốc điều trị tăng huyết áp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09AA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: CAPTOPRIL STADA Hãng sản xuất

Captopril – Captopril Stada Đọc thêm »

Captopril – Captarsan 25

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Captopril Phân loại: Thuốc ức chế men chuyển. Thuốc điều trị tăng huyết áp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09AA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: CAPTARSAN 25 Hãng sản xuất

Captopril – Captarsan 25 Đọc thêm »

Captopril – Caporil

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Captopril Phân loại: Thuốc ức chế men chuyển. Thuốc điều trị tăng huyết áp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09AA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: CAPORIL Hãng sản xuất :

Captopril – Caporil Đọc thêm »