Thuốc Efticol 0,9%, Natri clorid 0,9%, Natri Clorid F.T là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Efticol 0,9%, Natri clorid 0,9%, Natri Clorid F.T (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…)
Nội dung chính
Toggle1. Tên hoạt chất và biệt dược:
Hoạt chất : Sodium chloride (Natri clorid / NaCl)
Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Dung dịch truyền, dung dịch sát khuẩn tại chỗ, dung dịch nhỏ mắt, nhỏ mũi.
Nhóm pháp lý: Thuốc uống, thuốc dùng ngoài, Thuốc tra mắt, tra mũi với nồng độ 0,9% là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs), các loại khác là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine).
Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A12CA01, B05CB01, B05XA03.
Biệt dược gốc:
Biệt dược: Efticol 0,9%, Natri clorid 0,9%, Natri Clorid F.T
Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
2. Dạng bào chế – Hàm lượng:
Dạng thuốc và hàm lượng
Dung dịch dùng ngoài, súc miệng 0,9% . Chai 200ml, 500ml, 1000ml
Dung dịch nhỏ mắt , nhỏ mũi 0,9%. Chai 10ml
Thuốc tham khảo:
| EFTICOL 0,9% | ||
| Mỗi chai nhỏ mắt mũi 10 ml có chứa: | ||
| Natri clorid | …………………………. | 90 mg |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

| NATRI CLORID F.T | ||
| Mỗi chai nhỏ mắt mũi 10 ml có chứa: | ||
| Natri clorid | …………………………. | 90 mg |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

| NATRI CLORID 0,9% | ||
| Mỗi chai dung dịch rửa 500 ml có chứa: | ||
| Natri clorid | …………………………. | 4500 mg |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

3. Video by Pharmog:
[VIDEO DƯỢC LÝ]
————————————————
► Kịch Bản: PharmogTeam
► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog
► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/
► Group : Hội những người mê dược lý
► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/
► Website: pharmog.com
4. Ứng dụng lâm sàng:
4.1. Chỉ định:
NATRI CLORID 0,9% DUNG DỊCH NHỎ MẮT, MŨI
Nhỏ mắt hoặc rửa mắt, chống kích ứng mắt và sát trùng nhẹ.
Trị nghẹt mũi, sổ mũi, viêm mũi do dị ứng.
Dùng thích hợp cho trẻ sơ sinh và người lớn..
NATRI CLORID 0,9% DUNG DỊCH DÙNG NGOÀI
Rửa vết thương hở và kín.
Súc miệng để vệ sinh răng miệng, họng mỗi ngày..
4.2. Liều dùng – Cách dùng:
Cách dùng :
Sử dụng dùng nhỏ mắt, nhỏ mũi, dùng ngoài, dùng tại chỗ để rửa.
KHÔNG ĐƯỢC TIÊM
Liều dùng:
NATRI CLORID 0,9% DUNG DỊCH NHỎ MẮT, MŨI
Nhỏ hoặc rửa mắt, hốc mũi, mỗi lần 2 – 3 giọt, ngày 3 – 4 lần hoặc nhiều hơn.
Không sử dụng sau khi mở nắp lần đầu 15 ngày.
NATRI CLORID 0,9% DUNG DỊCH DÙNG NGOÀI
KHÔNG ĐƯỢC TIÊM
Bơm rửa các vết thương hở và kín trước khi dùng thuốc hoặc trong quá trình phẫu thuật.
Súc miệng để giữ vệ sinh răng, miệng, họng mỗi tối trước khi đi ngủ, sau khi nhổ răng. Trường hợp bị viêm họng, viêm miệng cách 2 giờ súc một lần.
4.3. Chống chỉ định:
Dị ứng với một trong các thành phần của thuốc.
4.4 Thận trọng:
KHÔNG ĐƯỢC TIÊM TRUYỀN
Đậy kín sau khi dùng.
Tránh làm nhiễm bẩn đầu chai thuốc.
Để xa tầm tay trẻ em.
Đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng.
Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.
Không ảnh hưởng.
4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Xếp hạng cảnh báo
AU TGA pregnancy category: Miễn xếp loại
US FDA pregnancy category: C (đường uống) , loại khác : A
Thời kỳ mang thai:
Không ảnh hưởng.
Thời kỳ cho con bú:
Không ảnh hưởng.
4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):
Đôi khi có phản ứng dị ứng tại chỗ.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Nếu có một phản ứng có hại nào xảy ra, phải ngừng truyền thuốc ngay. Kiểm tra tình trạng người bệnh và điều trị thích hợp nếu cần.
4.8 Tương tác với các thuốc khác:
Chưa có tài liệu nghiên cứu.
4.9 Quá liều và xử trí:
Natri clorid 0,9% khi dùng quá liều không ảnh hưởng tới sức khỏe nên không cần có biện pháp xử lý.
5. Cơ chế tác dụng của thuốc :
5.1. Dược lực học:
Natri clorid 0,9% là dung dịch vô trùng, đẳng trương, có tính sát trùng nhẹ.
Cơ chế tác dụng:
Dung dịch natri clorid 0,9% (đẳng trương) có áp suất thấm thấu xấp xỉ với dịch trong cơ thể. Natri là cation chính của dịch ngoại bào và có chức năng chủ yếu trong điều hoà sự phân bố nước, cân bằng nước, điện giải và áp suất thấm thấu của dịch cơ thể.
[XEM TẠI ĐÂY]
5.2. Dược động học:
Natri clorid 0,9% để nhỏ mắt mũi có tác dụng rửa mắt, mũi tại chỗ. Một lượng nhỏ được hấp thu qua niêm mạc mũi và thủy dịch ở mắt nhưng không đáng kể.
5.3 Giải thích:
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
5.4 Thay thế thuốc :
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
*Lưu ý:
Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com
6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:
6.1. Danh mục tá dược:
Tá dược: Kali sorbat, Natri phosphat monobasic monohydrat, Natri phosphat dibasic khan, Nước cất..
6.2. Tương kỵ :
Không áp dụng.
6.3. Bảo quản:
Ở nhiệt độ không quá 30°C.
Đóng nắp lọ ngay sau khi dùng. Chỉ dùng trong 15 ngày sau khi mở nắp lọ.
6.4. Thông tin khác :
Không có.
6.5 Tài liệu tham khảo:
Dược Thư Quốc Gia Việt Nam
Hoặc HDSD Thuốc.
7. Người đăng tải /Tác giả:
Bài viết được sưu tầm hoặc viết bởi: Bác sĩ nhi khoa – Đỗ Mỹ Linh.
Kiểm duyệt , hiệu đính và đăng tải: PHARMOG TEAM