Thuốc Avozzim, Natri Clorid HD Pharma là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Avozzim, Natri Clorid HD Pharma (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…)
Nội dung chính
Toggle1. Tên hoạt chất và biệt dược:
Hoạt chất : Sodium chloride (Natri clorid / NaCl)
Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Dung dịch truyền, dung dịch sát khuẩn tại chỗ, dung dịch nhỏ mắt, nhỏ mũi.
Nhóm pháp lý: Thuốc uống, thuốc dùng ngoài, Thuốc tra mắt, tra mũi với nồng độ 0,9% là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs), các loại khác là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine).
Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A12CA01, B05CB01, B05XA03.
Biệt dược gốc:
Biệt dược: Avozzim, Natri Clorid
Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
2. Dạng bào chế – Hàm lượng:
Dạng thuốc và hàm lượng
Dung dịch dùng ngoài 0,9%
Dung dịch nhỏ mắt , nhỏ mũi 0,9%
Dung dịch nhỏ mắt 34mg/12ml.
Thuốc tham khảo:
| NATRI CLORID 0,9% | ||
| Mỗi chai nhỏ mắt 8 ml có chứa: | ||
| Natri clorid | …………………………. | 72 mg |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

| AVOZZIM | ||
| Mỗi chai nhỏ mắt 12 ml có chứa: | ||
| Natri clorid | …………………………. | 34 mg |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

| NATRI CLORID 0,9% | ||
| Mỗi chai dung dịch rửa 500 ml có chứa: | ||
| Natri clorid | …………………………. | 4500 mg |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

3. Video by Pharmog:
[VIDEO DƯỢC LÝ]
————————————————
► Kịch Bản: PharmogTeam
► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog
► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/
► Group : Hội những người mê dược lý
► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/
► Website: pharmog.com
4. Ứng dụng lâm sàng:
4.1. Chỉ định:
DUNG DỊCH NHỎ MẮT MŨI NATRI CLORID 0,9%
Rửa mắt, mũi
Phụ trị nghẹt mũi, sổ mũi, viêm mũi do dị ứng.
Dùng được cho trẻ sơ sinh.
AVOZZIM
Mỏi mắt, ngứa đỏ mắt, khô rát mát.
Bụi bẩn, ghèn mắt.
Phòng ngừa dịch bệnh đau mắt.
DUNG DỊCH DÙNG NGOÀI NATRI CLORID 0,9%
Rửa vết thương trong phẫu thuật, các vết thương ngoài da.
Súc miệng phòng và trị viêm họng, viêm răng, lợi..
4.2. Liều dùng – Cách dùng:
Cách dùng :
Sử dụng dùng nhỏ mắt, nhỏ mũi, dùng ngoài, dùng tại chỗ để rửa.
KHÔNG ĐƯỢC TIÊM
Liều dùng:
DUNG DỊCH NHỎ MẮT MŨI NATRI CLORID 0,9%
Nhỏ hoặc rửa mắt, hốc mũi: mỗi lần 1 – 3 giọt, ngày 1 – 3 lần.
AVOZZIM
Nhỏ 2-3 giọt vào mắt mỗi ngày 4 đến 6 lần. Có thể dùng nhiều lần trong ngày khi cần.
DUNG DỊCH DÙNG NGOÀI NATRI CLORID 0,9%
KHÔNG ĐƯỢC TIÊM
Rửa vết thương do thầy thuốc chỉ định.
Phòng và trị viêm họng, viêm răng lợi bằng cách ngậm khoảng 20ml dung dịch, súc miệng thật kỹ rồi nhổ đi sau 30 giây. Dùng 2 lần/ngày vào buổi sáng và tối trước khi đi ngủ..
4.3. Chống chỉ định:
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
4.4 Thận trọng:
Đậy kín sau khi dùng.
Tránh làm nhiễm bẩn đầu chai thuốc.
Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.
Thuốc dùng được cho người lái xe, vận hành máy móc.
4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Xếp hạng cảnh báo
AU TGA pregnancy category: Miễn xếp loại
US FDA pregnancy category: C (đường uống) , loại khác : A
Thời kỳ mang thai:
Thuốc dùng được cho phụ nữ có thai và cho con bú.
Thời kỳ cho con bú:
Thuốc dùng được cho phụ nữ có thai và cho con bú.
4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):
Đôi khi có thể gây kích ứng mắt, cay mắt.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Nếu có một phản ứng có hại nào xảy ra, phải ngừng truyền thuốc ngay. Kiểm tra tình trạng người bệnh và điều trị thích hợp nếu cần.
4.8 Tương tác với các thuốc khác:
Không có.
4.9 Quá liều và xử trí:
Quá liều: có thể gây phù nề, kích ứng mắt, cay mắt
Xử trí: ngừng dùng thuốc.
5. Cơ chế tác dụng của thuốc :
5.1. Dược lực học:
Không có thông tin.
Cơ chế tác dụng:
Dung dịch natri clorid 0,9% (đẳng trương) có áp suất thấm thấu xấp xỉ với dịch trong cơ thể. Natri là cation chính của dịch ngoại bào và có chức năng chủ yếu trong điều hoà sự phân bố nước, cân bằng nước, điện giải và áp suất thấm thấu của dịch cơ thể.
[XEM TẠI ĐÂY]
5.2. Dược động học:
Không có thông tin.
5.3 Giải thích:
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
5.4 Thay thế thuốc :
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
*Lưu ý:
Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com
6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:
6.1. Danh mục tá dược:
Nước cất.
6.2. Tương kỵ :
Không áp dụng.
6.3. Bảo quản:
Ở nhiệt độ không quá 30°C.
Đóng nắp lọ ngay sau khi dùng. Chỉ dùng trong 15 ngày sau khi mở nắp lọ.
6.4. Thông tin khác :
Không có.
6.5 Tài liệu tham khảo:
Dược Thư Quốc Gia Việt Nam
Hoặc HDSD Thuốc.
7. Người đăng tải /Tác giả:
Bài viết được sưu tầm hoặc viết bởi: Bác sĩ nhi khoa – Đỗ Mỹ Linh.
Kiểm duyệt , hiệu đính và đăng tải: PHARMOG TEAM