Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Pancres
Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Pancres (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…)
Nội dung chính
Toggle1. Tên hoạt chất và biệt dược:
Hoạt chất : Pancrelipase/ Pancreatin (Lipase , protease, Enzym tụy)
Phân loại: Thuốc đa enzym, thuốc lợi tiêu hóa. Men tụy
Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs)
Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A09AA02.
Biệt dược gốc:
Biệt dược: Pancres
Hãng sản xuất : Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (USA – NIC Pharma)
2. Dạng bào chế – Hàm lượng:
Dạng thuốc và hàm lượng
Viên nén bao phim, 170 mg pancreatin tương ứng với:
Amylase 4080 đơn vị Ph.Eur
Lipase 3400 đơn vị Ph.Eur
Protease 328 đơn vị Ph.Eur.
Thuốc tham khảo:
| PANCRES | ||
| Mỗi viên nén bao phim có chứa: | ||
| Pancreatin | …………………………. | 170 mg |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

3. Video by Pharmog:
[VIDEO DƯỢC LÝ]
————————————————
► Kịch Bản: PharmogTeam
► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog
► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/
► Group : Hội những người mê dược lý
► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/
► Website: pharmog.com
4. Ứng dụng lâm sàng:
4.1. Chỉ định:
Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn nhiều, ăn không tiêu do khó tiêu, đầy hơi
Các trường hợp thiếu enzym tuỵ như viêm tuỵ mạn tính
Trợ giúp tiêu hoá sau khi cắt bỏ tuỵ và tắc ống tuỵ, điều trị bệnh xơ nag tuỵ
4.2. Liều dùng – Cách dùng:
Cách dùng :
Dùng trong bữa ăn, nuốt nguyên viên, không nghiền nát vì có thể kích ứng niêm mạch miệng.
Liều dùng:
Người lớn: liều được điều chỉnh theo nhu cầu bệnh nhân, thông thường mỗi lần 2 viên, 2 -3 lần/ ngày
Độ an toàn và hiệu quả của thuốc dùng cho trẻ em chưa được chứng minh nên không dùng cho trẻ em.
4.3. Chống chỉ định:
Quá mẫn với thành phần của thuốc.
4.4 Thận trọng:
Tránh dùng liều cao cho bệnh nhân xơ nang.
Có thể kích ứng niêm mạc miệng và dạ dày nên không nghiền thuốc ra để uống
Duy trì lượng nước đầy đủ trong thời gian dùng thuốc
Thỉnh thoảng pancreatin bị nhiễm Salmonella, nên có thể gây nhiễm Salmonella cho người dùng.
Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.
Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Xếp hạng cảnh báo
AU TGA pregnancy category: NA
US FDA pregnancy category: C
Thời kỳ mang thai:
Chỉ sử dụng khi có chỉ dẫn của bác sĩ
Thời kỳ cho con bú:
Không biết thuốc có bài tiết qua sữa mẹ hay không nên thận trọng khi dùng thuốc trong thời gian cho con bú.
4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):
Phát ban, kích ứng miệng và quanh hậu môn ( khi dùng liều cao). Hiếm khi có phản ứng dị ứng.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Chủ yếu là điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
4.8 Tương tác với các thuốc khác:
Dùng đồng thời với acid folic bằng đường uống giảm hấp thu acid folic
Với các antacid và thuốc kháng histamin H2, làm giảm sự khử hoạt tính của enzym.
4.9 Quá liều và xử trí:
Liều quá cao pancreatin đã được báo cáo có liên quan với chứng tăng acid uric niệu và tăng acid uric máu.
5. Cơ chế tác dụng của thuốc :
5.1. Dược lực học:
Pancreatin là men tiêu hoá chứa enzym amylase, lypase và protease
Pancreatin là enzym phân giải chất báo thành Glycol và acid béo, phân giải protein bằng peptid, phân giải tinh bột thành dextrin và đường
Pancreatin được dùng cho hội chứng kém hấp thu gây ra do thiếu men tiêu hoá trong Pancreatin trong trường hợp viêm xơ tuyến tuỵ, viêm tuỵ cấp tính, giải phẫu tuyến tuỵ
Hội chứng khó tiêu: làm giảm chức năng khó tiêu liên quan đến thiếu enzym hoặc không cân bằng enzym, làm giảm hội chứng tiêu hoá kém ( khó tiêu, đầy hơi, căng bụng, không dung nạp một vài thức ăn).
Cơ chế tác dụng:
Chế phẩm cung cấp enzym có hoạt tính tại tá tràng để xúc tác thủy phân mỡ thành glycerol và acid béo, protein thành proteose (hoặc các oligopeptid) và các dẫn xuất tinh bột thành dextrin và đường.
[XEM TẠI ĐÂY]
5.2. Dược động học:
Chưa có thông tin.
5.3 Giải thích:
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
5.4 Thay thế thuốc :
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
*Lưu ý:
Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com
6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:
6.1. Danh mục tá dược:
….
6.2. Tương kỵ :
Không có thông tin.
6.3. Bảo quản:
Nơi khô, mát (dưới 30°C). Tránh ánh sáng.
6.4. Thông tin khác :
Không có thông tin.
6.5 Tài liệu tham khảo:
HDSD Thuốc Pancres do Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (USA – NIC Pharma) sản xuất (2016).
7. Người đăng tải /Tác giả:
Bài viết được sưu tầm hoặc viết bởi: Bác sĩ nhi khoa – Đỗ Mỹ Linh.
Kiểm duyệt , hiệu đính và đăng tải: PHARMOG TEAM