Gebhart (Guaiazulene + Simethicone)

Guaiazulene + Simethicone (Dimethicone) – Dimagel/Gebhart

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Dimagel, Gebhart

Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Dimagel, Gebhart (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…)

1. Tên hoạt chất và biệt dược:

Hoạt chất : Guaiazulene + Simethicone (Dimethicone)

Phân loại: Thuốc chống đầy hơi dạng kết hợp.

Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs)

Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A02BX.

Biệt dược gốc:

Biệt dược: Dimagel, Gebhart

Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú

2. Dạng bào chế – Hàm lượng:

Dạng thuốc và hàm lượng

Gel uống: mỗi gói: Dimethicone 3g, gaiazulen 0.004g.

Thuốc tham khảo:

DIMAGEL
Mỗi gói gel có chứa:
Guaiazulene …………………………. 4 mg
Dimethicone …………………………. 3 g
Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1)

Dimagel (Guaiazulene + Simethicone)

GEBHART
Mỗi gói gel có chứa:
Guaiazulene …………………………. 4 mg
Dimethicone …………………………. 3 g
Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1)

Gebhart (Guaiazulene + Simethicone)

3. Video by Pharmog:

[VIDEO DƯỢC LÝ]

————————————————

► Kịch Bản: PharmogTeam

► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog

► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/

► Group : Hội những người mê dược lý

► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/

► Website: pharmog.com

4. Ứng dụng lâm sàng:

4.1. Chỉ định:

Điều trị triệu chứng những cơn đau dạ dày.

Bảo vệ niêm mạc dạ dày khi dùng thuốc kích thích dạ dày.

Điều trị chứng trướng bụng đường ruột.

4.2. Liều dùng – Cách dùng:

Cách dùng :

Dùng uống trước bữa ăn hoặc khi có cơn đau.

Liều dùng:

Liều thông thường được khuyến cáo là 1 – 2 gói x 2 – 3 lần/ ngày, uống khi có cơn đau.

4.3. Chống chỉ định:

Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

4.4 Thận trọng:

Không dùng quá 12 gói trong 24 giờ, tránh dùng khi bị bệnh thận.

Để xa tầm tay trẻ em.

Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.

Cần thận trọng khi sử dụng cho các đối tượng lái xe và vận hành máy móc.

4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Xếp hạng cảnh báo

AU TGA pregnancy category: NA

US FDA pregnancy category: NA

Thời kỳ mang thai:

Phụ nữ có thai và cho con bú nên hỏi ý kiến thầy thuốc trước khi dùng bất cứ một loại thuốc nào.

Thời kỳ cho con bú:

Phụ nữ có thai và cho con bú nên hỏi ý kiến thầy thuốc trước khi dùng bất cứ một loại thuốc nào.

4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):

Thuốc ít gây tác dụng không mong muốn ở liều dùng thông thường. Có thể gặp phản ứng quá mẫn khi phát ban.

Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:

Ngừng sử dụng thuốc. Với các phản ứng bất lợi nhẹ, thường chỉ cần ngừng thuốc. Trường hợp mẫn cảm nặng hoặc phản ứng dị ứng, cần tiến hành điều trị hỗ trợ (giữ thoáng khí và dùng epinephrin, thở oxygen, dùng kháng histamin, corticoid…).

4.8 Tương tác với các thuốc khác:

Chưa có báo cáo về tương tác thuốc.

Bệnh nhân nên báo cáo với thầy thuốc về các loại thuốc đang sử dụng.

4.9 Quá liều và xử trí:

Chưa có báo cáo về sử dụng quá liều.

5. Cơ chế tác dụng của thuốc :

5.1. Dược lực học:

Guaiazulen có tính kháng khuẩn, kháng viêm, kháng dị ứng, hạ nhiệt.

Dimethicon tạo một lớp màng trên niêm mạc đường tiêu hóa và có tác dụng chống tạo bọt.

Cơ chế tác dụng:

Guaiazulen làm giảm phóng thích histamin trong dạ dày

Simeticon : Các rối loạn tiêu hóa có xu hướng liên quan đến sự tích tụ quá mức hơi ở dạ dày, ruột. Các triệu chứng thông thường nhất là cảm giác bị ép, căng và đầy thượng vị, ợ hơi, trung tiện. Thuốc giúp điều trị chứng tích tụ hơi bất thường như trên ở đường tiêu hóa. Các chất dimethylpolysiloxan hoạt hóa, 1 chất diện hoạt (chất hoạt động bề mặt) làm cho các bọt khí được bao phủ bởi chất nhày trong dạ dày và ruột bị vỡ ra.

[XEM TẠI ĐÂY]

5.2. Dược động học:

Guaiazulen: Khi dùng liều cao hơn nhiều so với liều điều trị, guaiazulen được tìm thấy trong máu dưới dạng vết.

Dimethicon: Không hấp thu vào cơ thể qua đường tiêu hóa.

5.3. Hiệu quả lâm sàng:

Chưa có thông tin. Đang cập nhật.

5.4. Dữ liệu tiền lâm sàng:

Chưa có thông tin. Đang cập nhật.

*Lưu ý:

Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ

Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com

6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:

6.1. Danh mục tá dược:

Tá dược: Sorbitan monooleat, polysorbat 80, xanthan gum, metolose, betacyclodextrin, kali sorbat, natri saccharin, sorbitol lỏng, tinh dầu bạc hà, nước tinh khiết … vừa đủ 1 gói.

6.2. Tương kỵ :

Không áp dụng.

6.3. Bảo quản:

Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

6.4. Thông tin khác :

Không có.

6.5 Tài liệu tham khảo:

HDSD Thuốc Gebhart do Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú sản xuất (2017).

7. Người đăng tải /Tác giả:

Bài viết được sưu tầm hoặc viết bởi: Bác sĩ nhi khoa – Đỗ Mỹ Linh.

Kiểm duyệt , hiệu đính và đăng tải: PHARMOG TEAM