1. Tên hoạt chất và biệt dược:
Hoạt chất : Ginkgo biloba
Phân loại: Thuốc tăng tuần hoàn máu não. Thuốc tác động trên hệ tim mạch
Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over counter drugs)
Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): Không có.
Biệt dược gốc: Tanakan, Tebonin, Cebrex
Biệt dược: Lobabrain, Meyertakan
Hãng sản xuất : Công ty liên doanh Meyer – BPC
2. Dạng bào chế – Hàm lượng:
Dạng thuốc và hàm lượng
Viên nén 40 mg, 60 mg.
Thuốc tham khảo:
| LOBABRAIN | ||
| Mỗi viên nén bao phim có chứa: | ||
| Ginkgo biloba | …………………………. | 60 mg |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

3. Video by Pharmog:
[VIDEO DƯỢC LÝ]
————————————————
► Kịch Bản: PharmogTeam
► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog
► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/
► Group : Hội những người mê dược lý
► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/
► Website: pharmog.com
4. Ứng dụng lâm sàng:
4.1. Chỉ định:
Điều trị các rối loạn chức năng não, có kèm theo sự sa sút trí tuệ.
Điều trị hội chứng khập khiễng cách hồi, bệnh võng mạc, các hội chứng thuộc thiểu năng tai trong (nhức đầu, chóng mặt, ù tai ..), lãng tai ở người cao tuổi. Di chứng sau các tai nạn huyết mạch thuộc não và chấn thương sọ.
Trạng thái lão suy (kể cả bệnh alzheimer).
4.2. Liều dùng – Cách dùng:
Cách dùng : Dùng uống , uống vào bữa ăn
Liều dùng:
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần. Uống trong hoặc sau bữa ăn, nuốt trọn viên, không bẻ và không nhai.
4.3. Chống chỉ định:
Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
Người có rối loạn đông máu, người đang bị xuất huyết.
4.4 Thận trọng:
Lobabrain không phải là thuốc hạ huyết áp, vì vậy không thể dùng thay thế cho các thuốc chống cao huyết áp chuyên biệt được.
Không dùng thuốc cho trẻ em dưới 2 tuổi.
Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.
Không ảnh hưởng đáng kể.
4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Xếp hạng cảnh báo
AU TGA pregnancy category: NA
US FDA pregnancy category: NA
Thời kỳ mang thai:
Trường hợp phụ nữ có thai và cho con bú: Do tính an toàn của thuốc trên phụ nữ mang thai chưa được xác lập, nên không được chỉ định thuốc trong thời kỳ thai nghén.
Thời kỳ cho con bú:
Bà mẹ nuôi con bú không được khuyến khích sử dụng thuốc này, bởi vì không rõ thuốc có vào sữa mẹ hay không.
4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):
Rất hiếm: Rối loạn tiêu hóa, dị ứng da, nhức đầu.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Ngừng sử dụng thuốc. Với các phản ứng bất lợi nhẹ, thường chỉ cần ngừng thuốc. Trường hợp mẫn cảm nặng hoặc phản ứng dị ứng, cần tiến hành điều trị hỗ trợ (giữ thoáng khí và dùng epinephrin, thở oxygen, dùng kháng histamin, corticoid…).
4.8 Tương tác với các thuốc khác:
Dùng đồng thời với các thuốc chống đông máu hay các thuốc chống kết tập tiểu cầu có thể làm tăng nguy cơ rối loạn chảy máu.
4.9 Quá liều và xử trí:
Chưa có tài liệu báo cáo. Chủ yếu điều trị triệu chứng và hỗ trợ, gây nôn, rửa dạ dày.
5. Cơ chế tác dụng của thuốc :
5.1. Dược lực học:
Cao lá Ginkgo biloba được cô đặc và tiêu chuẩn hóa thể hiện các đặc tính dược lý đáng chú ý như sau:
Làm tăng tuần hoàn động mạch ngoại vi, tuần hoàn não.
Bình thường hóa tính thấm mao mạch và tăng cường sức bền mao mạch trong chứng phù nề tự phát
Hoạt hóa sự chuyển hóa năng lượng của tế bào bằng cách gia tăng tiêu thụ glucose ở não bộ, và bình thường hóa sự tiêu thụ oxy ở não.
Giảm nguy cơ chứng huyết khối thuộc vi tuần hoàn.
Cơ chế tác dụng:
Chất điều hòa mạch máu trên hệ thống mạch máu.
Tác dụng lưu biến học (tính chất anti-sludge và anti-PAF).
Tác dụng bảo vệ trên chuyển hóa tế bào.
Cải thiện dẫn truyền neurone.
Đối kháng với sự sản xuất gốc tự do và sự peroxide hóa lipid màng tế bào.
[XEM TẠI ĐÂY]
5.2. Dược động học:
Thuốc được hấp thu tốt sau khi uống và thải trừ chủ yếu qua thận.
5.3 Giải thích:
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
5.4 Thay thế thuốc :
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
*Lưu ý:
Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com
6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:
6.1. Danh mục tá dược:
Tá được: Tinh bột mì, natri starch glycolat, microcrystallin cellulose,magnesi stearat, aerosil, HPMC 606, HPMC 615, PEG 6000, titan dioxyd, talc, ponceau, xanh patenté V, brown.
6.2. Tương kỵ :
Không áp dụng.
6.3. Bảo quản:
Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
6.4. Thông tin khác :
Không có.
6.5 Tài liệu tham khảo:
Dược Thư Quốc Gia Việt Nam
Hoặc HDSD Thuốc.