1. Tên hoạt chất và biệt dược:
Hoạt chất : Diiodohydroxyquinoline
Phân loại: Thuốc kháng KST.
Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine)
Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): G01AC01.
Biệt dược gốc:
Biệt dược: Kasiod
Hãng sản xuất : Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hoà.
2. Dạng bào chế – Hàm lượng:
Dạng thuốc và hàm lượng
Viên nén 210 mg.
Thuốc tham khảo:
| KASIOD | ||
| Mỗi viên nén có chứa: | ||
| Diiodohydroxyquinoline | …………………………. | 210 mg |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

3. Video by Pharmog:
[VIDEO DƯỢC LÝ]
————————————————
► Kịch Bản: PharmogTeam
► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog
► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/
► Group : Hội những người mê dược lý
► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/
► Website: pharmog.com
4. Ứng dụng lâm sàng:
4.1. Chỉ định:
Bệnh lỵ amip đường ruột.
Ỉa chảy cấp tính gốc nhiễm khuẩn không có hiện tượng lan tràn.
4.2. Liều dùng – Cách dùng:
Cách dùng : Dùng uống.
Liều dùng:
Theo chỉ định của thầy thuốc.
Liều thông thường:
Lỵ amip đường ruột: uống trong 20 ngày.
Người lớn: uống 2 – 3 viên x 3 lần/ngày
Trẻ em trên 30 tháng: 5 – 10mg/kg/24 giờ, chia làm 3 – 4 lần uống.
Ỉa chảy cấp: uống tối đa trong 7 ngày.
Người lớn: Uống 2 – 3 viên x 2 – 3 lần/ngày.
Trẻ em trên 30 tháng: 5 – 10mg/kg/24giờ, chia làm 3 – 4 lần uống.
4.3. Chống chỉ định:
Quá mẫn cảm với Diiodohydroxyquinolin hoặc một trong các thành phần tá dược của thuốc.
Cường tuyến giáp.
Viêm da đầu chi do bệnh ruột.
Phụ nữ có thai.
Trẻ em đến 30 tháng tuổi.
4.4 Thận trọng:
Tuỳ theo mức độ bệnh, khi điều trị cần bù nước nếu thấy cần thiết.
Nếu ỉa chảy nhiễm khuẩn có biểu hiện lan tràn cần phải dùng thêm kháng sinh khuếch tán tốt.
Không dùng kéo dài quá 4 tuần.
Thuốc có chứa Iod (khoảng 134mg/viên) nên có thể làm rối loạn các xét nghiệm sinh học chức năng tuyến giáp.
Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.
Thuốc có thể gây rối loạn thị giác, làm mờ mắt nên không sử dụng được cho người lái xe và vận hành máy móc.
4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Xếp hạng cảnh báo
AU TGA pregnancy category: NA
US FDA pregnancy category: NA
Thời kỳ mang thai:
Chống chỉ định.
Thời kỳ cho con bú:
Chưa xác định được rõ lượng thuốc đi vào sữa mẹ nên với sự cẩn thận, không dùng cho phụ nữ cho con bú.
4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):
Rối loạn tuyến giáp, kèm theo bướu hoặc cường giáp do quá tải iod
Phát ban ngoài da dạng mụn.
Nôn, đau dạ dày.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Ngừng sử dụng thuốc. Với các phản ứng bất lợi nhẹ, thường chỉ cần ngừng thuốc. Trường hợp mẫn cảm nặng hoặc phản ứng dị ứng, cần tiến hành điều trị hỗ trợ (giữ thoáng khí và dùng epinephrin, thở oxygen, dùng kháng histamin, corticoid…).
4.8 Tương tác với các thuốc khác:
Không phối hợp Kasiod với các thuốc có chứa hydroxyquinolin.
4.9 Quá liều và xử trí:
Triệu chứng: Đau bụng, ỉa chảy, đau đầu, sốt cao, run rẩy, rối loạn thị giác.
Xử trí: Gây nôn, rửa ruột. Điều trị triệu chứng. Theo dõi thị giác và thần kinh.
Lưu ý: Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
5. Cơ chế tác dụng của thuốc :
5.1. Dược lực học:
Sát khuẩn ruột.
Trị amip do tiếp xúc.
Trị động vật nguyên sinh.
Cơ chế tác dụng:
Chưa rõ cơ chế. Iodoquinol tạo ra tác dụng diệt khuẩn tại ruột, vì nó được hấp thu kém qua đường tiêu hóa và có thể đạt nồng độ cao trong lòng ruột.
[XEM TẠI ĐÂY]
5.2. Dược động học:
Thuốc hấp thu rất kém sau khi uống, thải trừ chủ yếu qua phân, dưới 10% qua nước tiểu.
5.3 Giải thích:
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
5.4 Thay thế thuốc :
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
*Lưu ý:
Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com
6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:
6.1. Danh mục tá dược:
…
6.2. Tương kỵ :
Không áp dụng.
6.3. Bảo quản:
Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
6.4. Thông tin khác :
Không có.
6.5 Tài liệu tham khảo:
Dược Thư Quốc Gia Việt Nam
Hoặc HDSD Thuốc.