1. Tên hoạt chất và biệt dược:
Hoạt chất : Diethylphthalate
Phân loại: Thuốc kháng kí sinh trùng.
Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drug)
Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): Không có.
Biệt dược gốc:
Biệt dược: DEPNadyphar
Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 – Nadyphar.
2. Dạng bào chế – Hàm lượng:
Dạng thuốc và hàm lượng
Lọ thuốc mỡ 9,5 gram / 10 gram
Thuốc tham khảo:
| DEPNadyphar | ||
| Mỗi lọ 10gram có chứa: | ||
| Diethylphthalate | …………………………. | 9,5 g |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

3. Video by Pharmog:
[VIDEO DƯỢC LÝ]
————————————————
► Kịch Bản: PharmogTeam
► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog
► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/
► Group : Hội những người mê dược lý
► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/
► Website: pharmog.com
4. Ứng dụng lâm sàng:
4.1. Chỉ định:
trị ghẻ ngứa, phòng chống côn trùng (muỗi, vắt, …).
4.2. Liều dùng – Cách dùng:
Cách dùng :
Dùng bôi ngoài da.
Liều dùng:
Trị ghẻ ngứa: Bôi 1 -2 lần/ ngày vào vết ghẻ sau khi tắm sạch, lau khô.
Phòng chống côn trùng (muỗi, vắt, …): Bôi một lớp mỏng lên những vùng da hở.
4.3. Chống chỉ định:
Quá mẫn cảm với thành phần của thuốc.
4.4 Thận trọng:
Không được bôi thuốc gần mắt, mũi.
Tránh để thuốc dây vào đồ nhựa, vì thuốc có thể làm hóa dẻo các đồ dùng này.
Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.
Thuốc không gây ảnh hưởng cho người lái xe và vận hành máy móc.
4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Xếp hạng cảnh báo
AU TGA pregnancy category: NA
US FDA pregnancy category: NA
Thời kỳ mang thai:
Thuốc sử dụng được cho phụ nữ có thai và cho con bú.
Thời kỳ cho con bú:
Thuốc sử dụng được cho phụ nữ có thai và cho con bú.
4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):
Diethylphtalat là một chất kích thích, ở nồng độ cao có thể gây ức chế hệ thần kinh trung ương.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Ngừng sử dụng thuốc. Với các phản ứng bất lợi nhẹ, thường chỉ cần ngừng thuốc. Trường hợp mẫn cảm nặng hoặc phản ứng dị ứng, cần tiến hành điều trị hỗ trợ (giữ thoáng khí và dùng epinephrin, thở oxygen, dùng kháng histamin, corticoid…).
4.8 Tương tác với các thuốc khác:
Chưa có báo cáo.
4.9 Quá liều và xử trí:
Chưa có báo cáo về quá liều.
5. Cơ chế tác dụng của thuốc :
5.1. Dược lực học:
Thuốc mỡ DEPNadyphar với hoạt chất diethylphtalat có tác dụng diệt cái ghẻ và một số ký sinhtrùng ngoài da; dùng bôi lên da phòng côn trùng đốt (muỗi, mạt, ve, bọ chét) có tác dụng cả với vắt và đỉa. Dùng chữa ghẻ có kết quả tốt.
Cơ chế tác dụng:
Chưa có nghiên cứu.
[XEM TẠI ĐÂY]
5.2. Dược động học:
Thuốc mỡ DEPNadyphar với hoạt chất diethylphtalat là dạng thuốc mỡ mịn, đồngnhất,thoa lên da tạo lớp mỏng, dính được vào da, dùng trị ghẻ ngứa, phòn chồng muỗi, vắt.
5.3 Giải thích:
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
5.4 Thay thế thuốc :
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
*Lưu ý:
Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com
6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:
6.1. Danh mục tá dược:
Sáp ong , lanolin…..
6.2. Tương kỵ :
Không áp dụng.
6.3. Bảo quản:
Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
6.4. Thông tin khác :
Không có.
6.5 Tài liệu tham khảo:
Dược Thư Quốc Gia Việt Nam
Hoặc HDSD Thuốc.