Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Davita Bone Sugar Free
Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Davita Bone Sugar Free (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…)
Nội dung chính
Toggle1. Tên hoạt chất và biệt dược:
Hoạt chất : Calcium carbonate + Vitamin D3
Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Dạng kết hợp
Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC
Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A12AX.
Biệt dược gốc:
Biệt dược: Davita Bone Sugar Free
Hãng sản xuất : Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG
2. Dạng bào chế Hàm lượng:
Dạng thuốc và hàm lượng
Viên nén sủi Calci (dưới dạng Calci carbonat 1500 mg) 600 mg; Vitamin D3 (dưới dạng Dry vitamin D3 100 GFP 4 mg) 400 IU.
Thuốc tham khảo:
| DAVITA BONE SUGAR FREE | ||
| Mỗi viên nén sủi có chứa: | ||
| Calcium carbonate | …………………………. | 1.500 mg |
| Vitamin D3 | …………………………. | 400 IU |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

3. Video by Pharmog:
[VIDEO DƯỢC LÝ]
————————————————
► Kịch Bản: PharmogTeam
► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog
► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/
► Group : Hội những người mê dược lý
► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/
► Website: pharmog.com
4. Ứng dụng lâm sàng:
4.1. Chỉ định:
Phòng và điều trị bệnh loãng xương ở những đối tượng có nguy cơ cao: phụ nữ trên 30 tuổi, người cao tuổi, người bệnh đái tháo đường và ăn kiêng, người hút thuốc lá và nghiện rượu…
Phòng và điều trị bệnh nhuyễn xương.
Bổ sung nhu cầu calci và vitamin D cho phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ em và thanh thiếu niên trong giai đoạn tăng trưởng.
4.2. Liều dùng Cách dùng:
Cách dùng :
Davita Bone Sugar Free sử dụng được cho người bệnh đái tháo đường và người có nhu cầu ăn kiêng.
Hòa tan viên sủi bọt Davita Bone Sugar Free vào một cốc nước (khoảng 200 ml) sẽ được một thức uống có vị cam. Có thể uống vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày, nhưng nên uống sau bữa ăn.
Liều dùng:
Phòng ngừa bệnh loãng xương, nhuyễn xương hoặc bổ sung nhu cầu calci hằng ngày: uống 1 viên mỗi ngày.
Điều trị thiếu calci, loãng xương, nhuyễn xương: 1 viên x 2 lần/ ngày.
Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.
4.3. Chống chỉ định:
Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc. Tăng calci trong máu. Suy thận nặng, sỏi thận.
Không dùng cùng các chế phẩm khác có chứa calci hoặc vitamin D.
4.4 Thận trọng:
Thận trọng đối với những người đang áp dụng chế độ ăn kiêng muối. Suy thận vừa hoặc nhẹ hoặc có tiền căn sỏi thận.
Thiểu năng tuyến cận giáp; suy chức năng thận; bệnh tim; xơ vữa động mạch, suy hô hấp hoặc nhiễm toan máu.
Tác động của thuốc khi vận hành tàu xe, máy móc
Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.
Thuốc không gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc..
4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Xếp hạng cảnh báo
AU TGA pregnancy category: NA
US FDA pregnancy category: NA
Thời kỳ mang thai:
Có thể sử dụng Davita Bone Sugar Free để bổ sung calci và vitamin D theo nhu cầu hằng ngày. Không nên sử dụng vitamin D với liều cao hơn liều khuyến cáo (400 IU).
Thời kỳ cho con bú:
Có thể sử dụng Davita Bone Sugar Free để bổ sung calci và vitamin D theo nhu cầu hằng ngày. Không nên sử dụng vitamin D với liều cao hơn liều khuyến cáo (400 IU).
4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):
Hiếm gặp: rối loạn tiêu hóa (táo bón, đầy bụng, tiêu chảy).
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Ngừng sử dụng thuốc. Với các phản ứng bất lợi nhẹ, thường chỉ cần ngừng thuốc. Trường hợp mẫn cảm nặng hoặc phản ứng dị ứng, cần tiến hành điều trị hỗ trợ (giữ thoáng khí và dùng epinephrin, thở oxygen, dùng kháng histamin, corticoid…).
4.8 Tương tác với các thuốc khác:
Tetracyclin, flour, estramustin, biphosphonat, phenytoin, quinolon ngăn cản sự hấp thu của calci, do đó không uống Davita Bone Sugar Free trong vòng 3 giờ trước hoặc sau khi uống những thuốc này.
Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid làm giảm bài tiết calci niệu, có nguy cơ gây tăng calci huyết. Dùng đồng thời calci liều cao với digitalis làm tăng nguy cơ loạn nhịp tim.
4.9 Quá liều và xử trí:
Nồng độ calci máu vượt quá 2,6 mmol/ l (10,5 mg/ 100 ml) được coi là tăng calci huyết.
Trong trường hợp người bệnh không có biểu hiện lâm sàng và chức năng thận bình thường chỉ cần ngưng sử dụng các thuốc có chứa calci.
Khi nồng độ calci huyết vượt quá 2,9 mmol/ l (120 mg/ 100 ml) phải dùng các biện pháp sau: bù dịch bằng truyền tĩnh mạch natri clorid 0,9%. Lợi tiểu cưỡng bức bằng furosemid hoặc acid ethacrynic. Theo dõi nồng độ kali, magnesi trong máu và thay thế máu sớm để đề phòng biến chứng trong điều trị. Theo dõi điện tâm đồ và có thể sử dụng thuốc chẹn beta để đề phòng loạn nhịp tim nặng. Xác định nồng độ calci trong máu theo từng khoảng thời gian nhất định để có định hướng trong điều trị.
5. Cơ chế tác dụng của thuốc :
5.1. Dược lực học:
Davita Bone Sugar Free chứa calci và vitamin D được sử dụng để phòng ngừa loãng xương. Calci đặc biệt giữ vai trò rất quan trọng đối với sự hình thành xương – răng, sự đông máu, hoạt động truyền tín hiệu của tế bào và sự co cơ. Calci là khoáng chất phong phú nhất trong cơ thể người, trong đó 99% tập trung ở xương và răng. Hấp thu đủ calci sẽ hạn chế nguy cơ mắc bệnh loãng xương. Vitamin D là một tiền hormon, tạo ra nhiều chất chuyển hóa có tác dụng như hormon. Chức năng chính của vitamin D là tăng hấp thu calci từ ruột và tiến hành quá trình tạo xương và khoáng hóa xương một cách bình thường.
Davita Bone Sugar Free được bào chế dưới dạng viên sủi bọt không chứa đường saccarose đáp ứng nhu cầu phòng ngừa loãng xương, đặc biệt người bị bệnh đái tháo đường và ăn kiêng có thể sử dụng được.
Cơ chế tác dụng:
Calci: Ion calci rất cần thiết cho nhiều quá trình sinh học: kích thích nơron thần kinh, giải phóng chất dẫn truyền thần kinh, co cơ, bảo toàn màng và làm đông máu. Ion calci còn giúp chức năng truyền tin thứ cấp cho hoạt động của nhiều hormon.
Trên hệ tim mạch: ion calci rất cần thiết cho kích thích và co bóp cơ tim cũng như cho sự dẫn truyền xung điện trên một số vùng của cơ tim, đặc biệt qua nút nhĩ thất.
Trên hệ thần kinh cơ: ion calci đóng vai trò quan trọng trong kích thích và co bóp cơ.
Cholecalciferol (Vitamin D3):Cholecalciferol (Vitamin D3) có chức năng chính là duy trì nồng độ calci và phospho bình thường trong huyết tương bằng cách tăng hiệu quả hấp thu các chất khoáng từ khẩu phần ăn, ở ruột non, tăng huy động calci và phospho từ xương vào máu.
[XEM TẠI ĐÂY]
5.2. Dược động học:
Chưa có thông tin.
5.3. Hiệu quả lâm sàng:
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
5.4. Dữ liệu tiền lâm sàng:
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
*Lưu ý:
Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com
6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:
6.1. Danh mục tá dược:
Tá dược: Acid citric khan, aspartam, natri saccharin, màu sunset yellow, PEG 6000, natri benzoat, bột hương cam, effersoda, PVP K30.
6.2. Tương kỵ :
Không áp dụng.
6.3. Bảo quản:
Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
6.4. Thông tin khác :
Không có.
6.5 Tài liệu tham khảo:
HDSD Thuốc Davita Bone Sugar Free do Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG sản xuất (2015).
7. Người đăng tải /Tác giả:
Bài viết được sưu tầm hoặc viết bởi: Bác sĩ nhi khoa – Đỗ Mỹ Linh.
Kiểm duyệt , hiệu đính và đăng tải: PHARMOG TEAM