Dimethindene maleate
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dimethindene maleate Phân loại: Thuốc kháng Histamines H1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC –
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dimethindene maleate Phân loại: Thuốc kháng Histamines H1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC –

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Erdosteine Phân loại: Thuốc long đờm và loãng đờm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Etifoxine chlohydrate Phân loại: Thuốc chống lo âu. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC –
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Etofenamate Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC –
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fosfestrol tetrasodium Phân loại: Thuốc chống ung thư. Estrogen Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fructose-1,6-Diphosphate (FDP) Phân loại: Thuốc tác động trên hệ tim mạch. Nhóm pháp lý: Thuốc kê

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluconazole Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs,
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fenticonazole nitrate Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gelatin – Succinylated Phân loại: Thuốc thay thế huyết tương. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Halofantrine hydrochloride Phân loại: Thuốc kháng KST. Chống sốt rét Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn