Thuốc đơn chất A-Z

Bisoprolol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Bisoprolol Phân loại: Thuốc chẹn beta1 adrenergic chọn lọc. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC

cấu trúc hóa học của dược chất Bismuth subcitrate (Bismuth tripotassium dicitrate)

Bismuth subcitrate – (Hoạt chất)

Bismuth subcitrate là một dạng muối của nguyên tố hóa học Bismuth (còn có tên gọi là Bismuth subcitrat keo và Bismuth tripotassium dicitrate) là một loại thuốc không kê đơn có tác dụng bao phủ, bảo vệ các ổ loét dạ dày.

cấu trúc hóa học của dược chất Bisacodyl (Bisacodyl chemical)

Bisacodyl – (Hoạt chất)

Bisacodyl là thuốc nhuận tràng tác động tại chỗ thuộc nhóm triarylmethane, được dùng đường uống hoặc đường trực tràng dưới dạng viên đạn hay thụt rửa. Sau khi hấp thu sẽ bị thủy phân sẽ kích thích niêm mạc ruột gây tăng nhu động ruột và làm sạch ruột.

Cấu trúc hóa học của dược chất Biperiden (Biperiden chemical)

Biperiden – (Hoạt chất)

Biperiden được sử dụng đơn lẻ hoặc phối hợp cùng với các loại thuốc khác như levodopa để điều trị bệnh Parkinson, nhờ cải thiện khả năng kiểm soát cơ và giảm độ cứng, loại thuốc này giúp các cơ trở lại bình thường khi mà triệu chứng bệnh giảm đi.

cấu trúc hóa học của dược chất Bezafibrate (Bezafibrate chemical)

Bezafibrate – (Hoạt chất)

Bezafibrate là một chất hạ mỡ máu đường uống thuộc nhóm fibric acid giống như Fenofibrate. Bezafibrate được sử dụng để điều trị chứng tăng mỡ máu biểu hiện bằng mức triglyceride cao, ngoài ra nó còn hiệu quả trong việc hạ mức “cholesterol xấu” – VLDL.

Cấu trúc hóa học của dược chất Betrixaban (Betrixaban chemical)

Betrixaban (Hoạt chất)

Betrixaban là một chất ức chế yếu tố đông máu đường uống và được FDA chấp thuận, đây được coi là một tiến bộ lớn trong quản lý huyết khối, là liệu pháp đầu tiên làm giảm tỉ lệ thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch ở các bệnh nhân có nguy cơ cao mà không làm gia tăng nguy cơ chảy máu.

Cấu trúc hóa học của dược chất betaxolol hydroclorid (betaxolol chemical)

Betaxolol – (Hoạt chất)

Betaxolol là thuốc đối kháng beta-1-adrenergic chọn lọc, nếu dùng đường uống thường được chỉ định để điều trị tăng huyết áp, nếu dùng tra mắt thì được chỉ định trong điều trị bệnh tăng nhãn áp.

Betamethasone

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Betamethasone Phân loại: Thuốc Corticosteroids. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription

Betahistine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Betahistine Phân loại: Thuốc chống chóng mặt., Thuốc giãn mạch Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn

cấu trúc hóa học của dược chất Benzylpenicillin (Penicillin G chemical)

Benzylpenicillin, Penicillin G – (Hoạt chất)

Benzylpenicillin còn được gọi là penicillin G thuộc nhóm kháng sinh beta-lactam, thường được sử dụng để điều trị một số bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn như viêm họng liên cầu khuẩn, bệnh bạch hầu , bệnh giang mai và bệnh ghẻ cóc.