Vinpocetine

Vinpocetine – Vinpocetin Medisun

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Vinpocetine Phân loại: Thuốc gây giãn mạch máu não. Chất kích thích thần kinh trung ương Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX18. Biệt dược gốc: Cavinton, Cavinton Forte. Biệt dược: […]

Vinpocetine – Vinpocetin Medisun Đọc thêm »

Vinpocetine – Vinpocetin Mediplantex

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Vinpocetine Phân loại: Thuốc gây giãn mạch máu não. Chất kích thích thần kinh trung ương Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX18. Biệt dược gốc: Cavinton, Cavinton Forte. Biệt dược:

Vinpocetine – Vinpocetin Mediplantex Đọc thêm »

Vinpocetine – Vinphaton

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Vinpocetine Phân loại: Thuốc gây giãn mạch máu não. Chất kích thích thần kinh trung ương Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX18. Biệt dược gốc: Cavinton, Cavinton Forte. Biệt dược:

Vinpocetine – Vinphaton Đọc thêm »

Vinpocetine – Vilcetin/Vinpocetin Kabi

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Vinpocetine Phân loại: Thuốc gây giãn mạch máu não. Chất kích thích thần kinh trung ương Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX18. Biệt dược gốc: Cavinton, Cavinton Forte. Biệt dược:

Vinpocetine – Vilcetin/Vinpocetin Kabi Đọc thêm »

Vinpocetine – Vicetin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Vinpocetine Phân loại: Thuốc gây giãn mạch máu não. Chất kích thích thần kinh trung ương Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX18. Biệt dược gốc: Cavinton, Cavinton Forte. Biệt dược:

Vinpocetine – Vicetin Đọc thêm »

Vinpocetine – Thevinin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Vinpocetine Phân loại: Thuốc gây giãn mạch máu não. Chất kích thích thần kinh trung ương Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX18. Biệt dược gốc: Cavinton, Cavinton Forte. Biệt dược:

Vinpocetine – Thevinin Đọc thêm »

Vinpocetine – Cavipi/Mezavitmin/Vinpocetin TP

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Vinpocetine Phân loại: Thuốc gây giãn mạch máu não. Chất kích thích thần kinh trung ương Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX18. Biệt dược gốc: Cavinton, Cavinton Forte. Biệt dược:

Vinpocetine – Cavipi/Mezavitmin/Vinpocetin TP Đọc thêm »

Vinpocetine – Letrofam

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Vinpocetine Phân loại: Thuốc gây giãn mạch máu não. Chất kích thích thần kinh trung ương Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX18. Biệt dược gốc: Cavinton, Cavinton Forte. Biệt dược:

Vinpocetine – Letrofam Đọc thêm »

Vinpocetine – Davicum

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Vinpocetine Phân loại: Thuốc gây giãn mạch máu não. Chất kích thích thần kinh trung ương Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX18. Biệt dược gốc: Cavinton, Cavinton Forte. Biệt dược:

Vinpocetine – Davicum Đọc thêm »