Thuốc đơn chất

Adenosine monophosphate (AMP) – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất Adenosine monophosphate (AMP)

Adenosine monophosphate, còn được gọi là axit 5′-adenylic và viết tắt là AMP, trước đây còn gọi là vitamin B8 là một nucleotide được tìm thấy trong RNA. AMP được sử dụng như một chất bổ sung trong chế độ ăn uống để tăng cường hoạt động miễn dịch và cũng được sử dụng làm chất làm ngọt thay thế để hỗ trợ duy trì chế độ ăn ít calo.

Adenosine monophosphate (AMP) – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Activated charcoal (Than hoạt) – (Hoạt chất)

Hình ảnh minh họa về Than hoạt

Than hoạt tính (hay còn được gọi là carbon hoạt tính, tên tiếng Anh là Activated Carbon) là một dạng carbon có độ xốp cao, rất nhiều vết nứt, lỗ rỗng nhỏ đến kích thước phân tử. Cấu trúc đặc biệt như vậy làm cho diện tích bề mặt của than hoạt tính rất lớn, từ đó dễ dàng hấp thụ và phản ứng với nhiều chất khác nhau. Trong y tế, than hoạt tính được sử dụng để xử lý chất độc và hay dùng thuốc quá liều qua đường uống. Trong khi viên nang than hoạt tính được sử dụng ở nhiều nước để xử lý bệnh tiêu chảy, chứng khó tiêu và đầy hơi. 

Activated charcoal (Than hoạt) – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Azathioprine – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất Azathioprin (Azathioprine chemical)

Azathioprine thuộc nhóm gọi là thuốc ức chế miễn dịch, tức là thuốc sẽ phần nào làm suy yếu hệ thống miễn dịch của cơ thể, giúp cơ thể tiếp nhận và không đào thải cơ quan được cấy ghép (Ví dụ như ghép thận). Ngoài ra Azathioprine cũng được sử dụng để điều trị các triệu chứng của bệnh viêm khớp dạng thấp.

Azathioprine – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Atropine – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất Atropine sulphate (Atropine chemical)

Atropine là một chất kháng muscarinic hoặc thuốc chống phó giao cảm (đối giao cảm), đối kháng tác dụng của acetylcholine. Thuốc thường được dùng để tiêm bắp, tĩnh mạch hoặc dưới da để điều trị một số loại ngộ độc, nhịp tim chậm, tụt huyết áp trong hồi sức cấp cứu tim – phổi, tiền mê… Trong nhãn khoa Atropin được dùng để nhỏ mắt để làm giãn đồng tử, liệt cơ thể mi và điều trị viêm màng bồ đào.

Atropine – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Artemether – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất Artemether (Artemether chemical)

Artemether là dẫn chất bán tổng hợp của artemisinin, chủ yếu được sử dụng để điều trị sốt rét do tất cả các loại Plasmodium, kể cả sốt rét nặng do các chủng P falciparum kháng nhiều loại thuốc. Artemether là thuốc có hiệu quả tốt trong điều trị sốt rét, có hoạt tính gấp 2 – 4 lần artemisinin.

Artemether – (Hoạt chất) Đọc thêm »