Thuốc đơn chất

Argipressin – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất Agripressin (Agripressin chemical)

Argipressin còn được gọi là hormone chống lợi tiểu, arginine vasopressin (AVP) hoặc Vasopressin. Vasopressin được chuyển thành ADH trước khi gây tác dụng làm tăng tái hấp thu nước trở lại vào hệ tuần hoàn từ dịch lọc trong ống thận của nephron, đồng thời “thắt” các các tiểu động mạch, làm tăng sức cản ngoại biên trong mạch và làm tăng huyết áp động mạch.

Argipressin – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Amphotericin B – (Hoạt chất)

cấu trúc hóa học của dược chất Amphotericin B (Amphotericin B chemical)

Amphotericin B là một loại thuốc kháng nấm được sử dụng để điều trị các trường hợp nhiễm nấm nghiêm trọng và bệnh Leishmania. Theo đó các loài nấm nhạy cảm với Amphotericin B là Aspergillus, Blastomyces, Candida, Coccidioides immitis, Cryptocccus, Histoplasma, Mucor Paracoccidioides và Sporotrichum. Thuốc thường được sử dụng theo đường tiêm truyền vào tĩnh mạch.

Amphotericin B – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Amitriptyline – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất Amitriptylin hydroclorid (Amitriptylin chemical)

Amitriptyline là thuốc chống trầm cảm ba vòng (TCA) thường được sử dụng để điều trị các triệu chứng trầm cảm, lo lắng, rối loạn tâm thần ngoài ra amitriptyline còn được sử dụng để điều trị chứng mất ngủ, phòng ngừa chứng đau nửa đầu, ADHD, đái dầm, một số loại bệnh khác mà không có trong chỉ định của hướng dẫn sử dụng. Amitriptyline hoạt động nhờ làm tăng chất dẫn truyền thần kinh serotonin và norepinephrine, là chất chuyển tiếp giữa các tế bào não và giúp điều chỉnh tâm trạng.

Amitriptyline – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Aminocaproic acid – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất Axit aminocaproic (Aminocaproic acid chemical)

Acid Aminocaproic hay Axit aminocaproic là một dẫn xuất tương tự của axit amin lysine, có tác dụng ức chế tiêu cục máu đông. Axit aminocaproic được dùng theo đường uống hoặc truyền tĩnh mạch để điều trị và dự phòng chảy máu nặng ở người bị bệnh ưa chảy máu, điều trị chảy máu kết hợp với tiêu fibrin quá mức…

Aminocaproic acid – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Amantadine – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất Amantadine (Amantadine chemical)

Amantadine là thuốc thuộc nhóm thuốc gọi là adamantanes, được sử dụng để điều trị các triệu chứng của bệnh Parkinson (một rối loạn của hệ thần kinh gây khó khăn khi vận động, kiểm soát cơ và giữ thăng bằng). Nó cũng được sử dụng để ngăn ngừa và điều trị vi-rút cúm A bằng cách ngăn chặn sự lây lan của vi-rút trong cơ thể.

Amantadine – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Aluminium hydroxide (Nhôm hydroxid) – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất của Nhôm hydroxid (Aluminium hydroxide chemical)

Aluminium hydroxide hay Nhôm hydroxide, có công thức hóa học là Al(OH)3, là 1 thuốc kháng acid, chất này có khả năng tác dụng với acid HCl dư trong dạ dày để giảm độ acid. Từ đó giúp làm dịu các triệu chứng do tăng acid dạ dày (chứng ợ nóng, ợ chua, đầy bụng khó tiêu do tăng acid), phòng và điều trị loét và chảy máu dạ dày tá tràng…

Aluminium hydroxide (Nhôm hydroxid) – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Alteplase – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của Alteplase (Alteplase chemical)

Alteplase là thuốc làm tiêu huyết khối, hay còn gọi là thuốc “làm tan cục máu đông”. Alteplase được sử dụng để điều trị đột quỵ do cục máu đông hoặc tắc nghẽn khác trong mạch máu. Alteplase cũng được sử dụng để ngăn ngừa tử vong do đau tim (nhồi máu cơ tim cấp tính) và điều trị thuyên tắc phổi. Nhờ cơ chế là tiêu huyết khối nên ngoài những chỉ định thường dùng nêu trên, thuốc cũng có thể được dùng trong một số trường hợp khác không được liệt kê trong chỉ định.

Alteplase – (Hoạt chất) Đọc thêm »