Irbesartan

Irbesartan – SaVi Irbesartan

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Irbesartan Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II. Thuốc chống tăng huyết áp Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09CA04. Biệt dược gốc: Aprovel Biệt dược: SaVi Irbesartan Hãng […]

Irbesartan – SaVi Irbesartan Đọc thêm »

Irbesartan – Riosart

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Irbesartan Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II. Thuốc chống tăng huyết áp Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09CA04. Biệt dược gốc: Aprovel Biệt dược: Riosart Hãng sản

Irbesartan – Riosart Đọc thêm »

Irbesartan – PMS-Irbesartan

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Irbesartan Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II. Thuốc chống tăng huyết áp Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09CA04. Biệt dược gốc: Aprovel Biệt dược: PMS-Irbesartan Hãng sản

Irbesartan – PMS-Irbesartan Đọc thêm »

Irbesartan – Bterol/Lisbosartan

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Irbesartan Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II. Thuốc chống tăng huyết áp Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09CA04. Biệt dược gốc: Aprovel Biệt dược: Lisbosartan, Bterol Hãng

Irbesartan – Bterol/Lisbosartan Đọc thêm »

Irbesartan – Beratan/Hi-Rebe Tab

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Irbesartan Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II. Thuốc chống tăng huyết áp Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09CA04. Biệt dược gốc: Aprovel Biệt dược: Hi-Rebe Tab., Beratan

Irbesartan – Beratan/Hi-Rebe Tab Đọc thêm »

Irbesartan – Hatlop

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Irbesartan Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II. Thuốc chống tăng huyết áp Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09CA04. Biệt dược gốc: Aprovel Biệt dược: Hatlop Hãng sản

Irbesartan – Hatlop Đọc thêm »

Irbesartan – Dovel/Irbesartan

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Irbesartan Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II. Thuốc chống tăng huyết áp Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09CA04. Biệt dược gốc: Aprovel Biệt dược: Dovel , Irbesartan

Irbesartan – Dovel/Irbesartan Đọc thêm »

Irbesartan – Delsartan

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Irbesartan Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II. Thuốc chống tăng huyết áp Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09CA04. Biệt dược gốc: Aprovel Biệt dược: Delsartan Hãng sản

Irbesartan – Delsartan Đọc thêm »

Irbesartan – Converium

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Irbesartan Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II. Thuốc chống tăng huyết áp Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09CA04. Biệt dược gốc: Aprovel Biệt dược: Converium Hãng sản

Irbesartan – Converium Đọc thêm »

Irbesartan – CKDIzarbelltan

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Irbesartan Phân loại: Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II. Thuốc chống tăng huyết áp Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09CA04. Biệt dược gốc: Aprovel Biệt dược: CKDIzarbelltan Hãng sản

Irbesartan – CKDIzarbelltan Đọc thêm »