Fluoxetine

Fluoxetine – PMS-Fluoxetine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluoxetine Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs), thuốc chống trầm cảm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06AB03. Biệt dược gốc: Biệt dược: PMS-Fluoxetine Hãng […]

Fluoxetine – PMS-Fluoxetine Đọc thêm »

Fluoxetine – Oxedep

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluoxetine Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs), thuốc chống trầm cảm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06AB03. Biệt dược gốc: Biệt dược: Oxedep Hãng

Fluoxetine – Oxedep Đọc thêm »

Fluoxetine – Nufotin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluoxetine Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs), thuốc chống trầm cảm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06AB03. Biệt dược gốc: Biệt dược: Nufotin Hãng

Fluoxetine – Nufotin Đọc thêm »

Fluoxetine – Nilkey

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluoxetine Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs), thuốc chống trầm cảm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06AB03. Biệt dược gốc: Biệt dược: Nilkey Hãng

Fluoxetine – Nilkey Đọc thêm »

Fluoxetine – Magrilan

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluoxetine Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs), thuốc chống trầm cảm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06AB03. Biệt dược gốc: Biệt dược: Magrilan Hãng

Fluoxetine – Magrilan Đọc thêm »

Fluoxetine – Kalxetin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluoxetine Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs), thuốc chống trầm cảm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06AB03. Biệt dược gốc: Biệt dược: Kalxetin Hãng

Fluoxetine – Kalxetin Đọc thêm »

Fluoxetine – Fuxofen

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluoxetine Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs), thuốc chống trầm cảm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06AB03. Biệt dược gốc: Biệt dược: Fuxofen Hãng

Fluoxetine – Fuxofen Đọc thêm »

Fluoxetine – Flutonin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluoxetine Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs), thuốc chống trầm cảm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06AB03. Biệt dược gốc: Biệt dược: Flutonin Hãng

Fluoxetine – Flutonin Đọc thêm »

Fluoxetine – Fluotin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluoxetine Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs), thuốc chống trầm cảm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06AB03. Biệt dược gốc: Biệt dược: Fluotin Hãng

Fluoxetine – Fluotin Đọc thêm »

Fluoxetine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluoxetine Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs), thuốc chống trầm cảm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06AB03. Brand name: Generic : Prozac, Nufotin,Nilkey,Fluozac,Fucepron 20

Fluoxetine Đọc thêm »