Erythromycin

Erythromycin – Erystad

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Erythromycin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm macrolid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D10A F02, J01F A01, S01A A17. Biệt dược gốc: Biệt dược: Erystad Hãng sản xuất : Công […]

Erythromycin – Erystad Đọc thêm »

Erythromycin – Erymekophar

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Erythromycin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm macrolid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D10A F02, J01F A01, S01A A17. Biệt dược gốc: Biệt dược: Erythromycin, Erymekophar Hãng sản xuất :

Erythromycin – Erymekophar Đọc thêm »

Erythromycin – Erykid

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Erythromycin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm macrolid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D10A F02, J01F A01, S01A A17. Biệt dược gốc: Biệt dược: Erykid Hãng sản xuất : Công

Erythromycin – Erykid Đọc thêm »

Erythromycin – Eryfluid

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Erythromycin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm macrolid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D10A F02, J01F A01, S01A A17. Biệt dược gốc: Biệt dược: Eryfluid Hãng sản xuất : Công

Erythromycin – Eryfluid Đọc thêm »

Erythromycin – Eryacne

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Erythromycin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm macrolid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D10A F02, J01F A01, S01A A17. Biệt dược gốc: Biệt dược: Ery Acne , Eryacne Hãng sản

Erythromycin – Eryacne Đọc thêm »

Erythromycin – Emycin DHG/E’rossan trị mụn/Medskin Ery

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Erythromycin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm macrolid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D10A F02, J01F A01, S01A A17. Biệt dược gốc: Biệt dược: Emycin DHG, E’rossan trị mụn, Medskin

Erythromycin – Emycin DHG/E’rossan trị mụn/Medskin Ery Đọc thêm »

Erythromycin – Éloge ERY

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Erythromycin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm macrolid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D10A F02, J01F A01, S01A A17. Biệt dược gốc: Biệt dược: Éloge ERY, Éloge ERY ENFANT Hãng

Erythromycin – Éloge ERY Đọc thêm »

Erythromycin – Eighteengel/Purecare

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Erythromycin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm macrolid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D10A F02, J01F A01, S01A A17. Biệt dược gốc: Biệt dược: Eighteengel, Purecare Hãng sản xuất :

Erythromycin – Eighteengel/Purecare Đọc thêm »