Erythromycin

Erythromycin + Tretinoin – Erylik

Erylik (Erythromycin + Tretinoin)

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Erylik Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Erylik (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Erythromycin + Tretinoin Phân loại: […]

Erythromycin + Tretinoin – Erylik Đọc thêm »

Erythromycin + Tretinoin – Eryne

Eryne (Erythromycin + Tretinoin)

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Eryne Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Eryne (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Erythromycin + Tretinoin Phân loại:

Erythromycin + Tretinoin – Eryne Đọc thêm »

Erythromycin + Tretinoin – Anapa/Hiteen Gel/Purecare-S

Hiteengel (Erythromycin + Tretinoin)

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Anapa, Hiteengel, Purecare-S Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Anapa, Hiteengel, Purecare-S (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Erythromycin

Erythromycin + Tretinoin – Anapa/Hiteen Gel/Purecare-S Đọc thêm »

Erythromycin + Sulfamethoxazole + Trimethoprim – Erybact 365/Erybact fort

Erybact fort (Erythromycin + Sulfamethoxazole + Trimethoprim)

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Erybact 365, Erybact fort Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Erybact 365, Erybact fort (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất

Erythromycin + Sulfamethoxazole + Trimethoprim – Erybact 365/Erybact fort Đọc thêm »

Erythromycin – Mibery gel

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Erythromycin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm macrolid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D10A F02, J01F A01, S01A A17. Biệt dược gốc: Biệt dược: Mibery gel Hãng sản xuất :

Erythromycin – Mibery gel Đọc thêm »

Erythromycin – Erythromycin Vidipha

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Erythromycin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm macrolid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D10A F02, J01F A01, S01A A17. Biệt dược gốc: Biệt dược: Erythromycin Hãng sản xuất : Công

Erythromycin – Erythromycin Vidipha Đọc thêm »

Erythromycin – Erythromycin Phapharco

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Erythromycin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm macrolid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D10A F02, J01F A01, S01A A17. Biệt dược gốc: Biệt dược: Erythromycin Hãng sản xuất : Công

Erythromycin – Erythromycin Phapharco Đọc thêm »

Erythromycin – Erythromycin Domesco

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Erythromycin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm macrolid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D10A F02, J01F A01, S01A A17. Biệt dược gốc: Biệt dược: Erythromycin Hãng sản xuất : Công

Erythromycin – Erythromycin Domesco Đọc thêm »